| 3.697 |
Một số trận đánh của bộ đội tăng thiết giáp Việt Nam. Tập 2 |
Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp |
14,5x20,5 |
1997 |
| 3.698 |
Chiến dịch phản công đánh bại cuộc càn Junction City |
Quân khu 7 |
14,5x20,5 |
1997 |
| 3.699 |
Chiến khu Quang Trung |
Quân khu 3 |
13x19 |
1997 |
| 3.700 |
Hòn đảo của những di tích và danh thắng |
Nguyễn Đình Tống |
13x19 |
1997 |
| 3.701 |
Biên niên sự kiện lịch sử Binh chủng Đặc công Quân đội nhân dân Việt Nam (1967 – 1997) |
Bộ Tư lệnh Đặc công |
13x19 |
1997 |
| 3.702 |
Công ty may 20 – Bốn mươi năm xây dựng và trưởng thành |
Công ty May 20 |
14,5x20,5 |
1997 |
| 3.703 |
Một số vấn đề về chiến lược quốc phòng, an ninh của một số nước (mật) |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
1998 |
| 3.704 |
50 năm trung dũng quyết thắng |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
17x24 |
1998 |
| 3.705 |
50 năm Tạp chí Quốc phòng toàn dân |
Tạp chí Quốc phòng toàn dân |
13x19 |
1998 |
| 3.706 |
Người đầu tiên bảo vệ Bác (Thế Kỷ ghi) |
Phùng Thế Tài |
13x19 |
1998 |
| 3.707 |
Cục Kỹ thuật Hải quân – Biên niên sự kiện |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
1998 |
| 3.708 |
Tài liệu tổng kết công tác chiến đấu và xây dựng Lực lượng công an vũ trang Bộ đội Biên phòng 195 – 1997 (Mật) (Tập 3) |
Bộ Tư lệnh Biên phòng |
13x19 |
1999 |
| 3.709 |
Lịch sử Trung đoàn HĐ 242 |
Quân khu 3 |
13x19 |
1999 |
| 3.710 |
Lịch sử hậu cần Lực lượng vũ trang nhân dân đồng bằng sông Cửu Long (1945 – 1975) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
1999 |
| 3.711 |
Biên niên sự kiện lịch sử Ngành Kỹ thuật Quân khu Thủ đô |
Quân khu Thủ đô |
13x19 |
1999 |
| 3.712 |
Cục Kỹ thuật Quân khu 1. Biên niên sự kiện (1979 – 1998) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 |
13x19 |
1999 |
| 3.713 |
Biên niên sự kiện vận tải quân sự (1975-1995) |
Cục Vận tải |
13x19 |
1999 |
| 3.714 |
Tổng kết một số chiến thuật trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ (Mật) |
Quân đoàn 2 |
13x19 |
2000 |
| 3.715 |
Lịch sử quân đội nhân dân Việt Nam (Tập 2) |
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2000 |
| 3.716 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Quân khu 3 (1945 – 2000) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
13x19 |
2000 |
| 3.717 |
Lịch sử Nhà máy A – 42 không quân (1975-2000) |
|
13x19 |
2000 |
| 3.718 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh Bình Dương (1990 – 2000) |
Hội Cựu chiến binh tỉnh Bình Dương |
14x20 |
2000 |
| 3.719 |
Lịch sử Trung đoàn công binh 229 (1965 – 2000) |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 |
13x19 |
2000 |
| 3.720 |
Nhớ về một miền quê (Hồi ức) |
Thượng tướng Nguyễn Nam Khánh |
13x19 |
2000 |