| 3.649 |
Lịch sử nghệ thuật sử dụng đặc công trong các chiến dịch |
Viện Lịch sử Quân sự |
13x19 |
1997 |
| 3.650 |
Tổng kết công tác bảo đảm hậu cần chiến dịch Nguyễn Huệ |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
1997 |
| 3.651 |
Nguyễn Chánh con người và sự nghiệp |
Quân khu 5 |
13x19 |
1997 |
| 3.652 |
Những ngày ở Cánh Đồng Chum |
Nguyễn Bình Sơn |
13x19 |
1997 |
| 3.653 |
Mười năm hoạt động đào tạo sau đại học ở Học viện Chính trị quân sự |
Học viện Chính trị quân sự |
13x19 |
1997 |
| 3.654 |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân chặng đường nửa thế kỷ |
Nhà xuất bản Quân đội nhân dân |
13x19 |
1997 |
| 3.655 |
Những trận đánh của Lực lượng vũ trang đồng bằng sông Cửu Long (Tập 11) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
14x20 |
1998 |
| 3.656 |
Lịch sử Sư đoàn 302 (1977-1997) |
Sư đoàn 302 |
14x20 |
1998 |
| 3.657 |
Lịch sử Quân giới Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ (1954-1975) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 7 - Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
1998 |
| 3.658 |
Tổng cục Chính trị quá trình hình thành tổ chức chỉ đạo công tác đảng, công tác chính trị trong quân đội (Tập 2, quyển 1) |
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
1998 |
| 3.659 |
Ngành Điều tra hình sự quân đội nhân dân Việt Nam. Biên niên tư liệu, sự kiện lịch sử (1948-1998) |
Cục Điều tra hình sự |
13x19 |
1998 |
| 3.660 |
Tài liệu tổng kết công tác chiến đấu và xây dựng Lực lượng công an vũ trang Bộ đội Biên phòng 195 – 1997 (Mật) (Tập 1) |
Bộ Tư lệnh Biên phòng |
13x19 |
1999 |
| 3.661 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 50 |
Quân khu 3 |
13x19 |
1999 |
| 3.662 |
Quân khu 8 – 30 năm kháng chiến (1945 – 1975) |
Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân khu 8 |
14,5x20,5 |
1999 |
| 3.663 |
Lịch sử Viện Kỹ thuật Không quân (1979 – 1999) |
Quân chủng Không quân |
13x19 |
1999 |
| 3.664 |
Lịch sử Bộ tham mưu Quân đoàn 2 (1974 – 1999) |
Quân đoàn 2 |
13x19 |
1999 |
| 3.665 |
Lịch sư Trung đoàn 32 ô tô vận tải |
Tổng cục Hậu cần. Cục Vận tải |
13x19 |
1999 |
| 3.666 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang đồng bằng sông Cửu Long |
Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
14x20 |
2000 |
| 3.667 |
Giải quyết một số vấn đề kỹ thuật quân sự trong 30 năm kháng chiến |
|
13x19 |
2000 |
| 3.668 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân khu 3 (1945 – 1955) |
Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
2000 |
| 3.669 |
Lịch sử Sư đoàn không quân 370 (1975 – 2000) |
|
13x19 |
2000 |
| 3.670 |
Lược sử ngoại giao Việt Nam các thời trước |
Nguyễn Lương Bích |
13x19 |
2000 |
| 3.671 |
Lịch sử Tiểu đoàn 31 kiểm soát quân sự (1970 – 2000) |
Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hồ Chí Minh |
14x20 |
2000 |
| 3.672 |
Người đầu tiên bảo vệ Bác (Hồi ký) |
Thượng tướng Phùng Thế Tài |
14x20 |
2000 |