| 3.601 |
Lịch sử bệnh viện Phòng không – không quân |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2000 |
| 3.602 |
Lịch sử Trung đoàn 57 – 270 (Đội Cung) |
|
13x19 |
2000 |
| 3.603 |
Công tác bảo vệ an ninh Quân đội nhân dân Việt Nam – Biên niên (Quyển 1) |
Cục Bảo vệ an ninh |
14,5x20,5 |
2000 |
| 3.604 |
Lịch sử Bộ đội Thông tin liên lạc (1975-2000) (Tập 3) |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
13x19 |
2000 |
| 3.605 |
Lịch sử Ngành Kỹ thuật công binh Quân đội nhân dân Việt Nam |
|
13x19 |
2000 |
| 3.606 |
Một số trận đánh điển hình trong kháng chiến chống Mỹ. Tập 1 |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1997 |
| 3.607 |
Lịch sử Đặc công miền Đông Nam Bộ (1945 – 1975) |
Quân khu 7 |
13x19 |
1997 |
| 3.608 |
Biên niên sự kiện Lữ đoàn 649 |
Cục Vận tải |
13x19 |
1997 |
| 3.609 |
Lịch sử Sư đoàn không quân 371 |
Quân chủng Không quân |
13x19 |
1997 |
| 3.610 |
Đoàn Đồng Xoài |
Sư đoàn 9 |
13x19 |
1997 |
| 3.611 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong 30 năm chiến tranh giải phóng (1945-1975) |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
1998 |
| 3.612 |
50 năm Thanh tra Quốc phòng |
Thanh tra Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1998 |
| 3.613 |
50 năm một chặng đường |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
1998 |
| 3.614 |
Lịch sử Sư đoàn phòng không 377 |
Đảng uỷ Sư đoàn phòng không 377 |
13x19 |
1998 |
| 3.615 |
Lịch sử Sa Đéc – Long Châu Tiền – Long Châu Sa trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) |
Bộ chỉ huy quân sự Đồng Tháp |
14x20 |
1998 |
| 3.616 |
Công tác đảng, công tác chính trị một số trận đánh trong kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ (Tập 1) |
Học viện Chính trị quân sự |
13x19 |
1999 |
| 3.617 |
Tổng kết công tác hậu cần Tăng thiết giáp trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp |
13x19 |
1999 |
| 3.618 |
Lịch sử Trung đoàn 803 |
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
13x19 |
1999 |
| 3.619 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Phòng không trong kháng chiến chống Pháp và Mỹ |
Bộ Tham mưu Phòng không |
13x19 |
1999 |
| 3.620 |
Thư mục chuyên đề Lừng lẫy Điện Biên chấn động địa cầu |
Tổng cục Chính trị. Thư viện Quân đội |
13x19 |
1999 |
| 3.621 |
Xưởng sửa chữa xe tăng thiết giáp X1, 20 năm xây dựng và trưởng thành |
Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp. Cục Kỹ thuật |
13x19 |
1999 |
| 3.622 |
Biên niên sự kiện Ngành Kỹ thuật Tăng thiết giáp |
Cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
1999 |
| 3.623 |
Tổng kết chiến thuật cấp trung đoàn bộ binh trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 – 1975) (Mật) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Lục quân |
13x19 |
2000 |
| 3.624 |
Hoà Bình – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hoà Bình |
13x19 |
2000 |