| 2.569 |
Tổng kết chiến thuật sư đoàn bộ binh tiến công trong hành tiến |
Học viện Lục quân |
13x19 |
2006 |
| 2.570 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 2 (1974-2004) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.571 |
Lịch sử các Đoàn 335, 766, 866 quân tình nguyện và 463, 565 chuyên gia quân sự Việt Nam tại Lào (1954 – 1975) |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.572 |
Lịch sử Trung đoàn vận tải 653 (1977-2007) |
Cục Hậu Cần - Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.573 |
Đảo Sơn Ca xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1975-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.574 |
Đảo Đá Nam xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1988-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.575 |
60 năm Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Cao Bằng (1947 – 2007) |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Cao Bằng |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.576 |
Lịch sử Kho K834 (1972-2007) |
Cục Quân khí - Tổng cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.577 |
Một số trận đánh của Không quân trong chiến tranh chống Mỹ – Tập 3 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.578 |
Lịch sử Trường Quân sự Quân khu 1 (1947 – 2007) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 1 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.579 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang tỉnh Bắc Ninh trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975 – 2005) |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Ninh |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.580 |
Điện Biên Phủ trên không qua những trang hồi ký |
Nhiều tác giả |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.581 |
Tổng kết công tác đảm bảo hậu cần Hải quân trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mùa xuân 1975 |
Bộ Tư lệnh Hải Quân |
13x19 |
2006 |
| 2.582 |
Lịch sử Cục Chính trị – Tổng cục Chính trị (1949-2005) |
Cục Chính trị - Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.583 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu V (1975-2000) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu V |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.584 |
Lịch sử Trung đoàn thông tin 29 (1976-2006) |
Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.585 |
Vùng đất kiên trung |
Lê Văn Hiền |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.586 |
Một số trận đánh điển hình cấp tiểu đoàn, trung đoàn bộ đội địa phương và những bài học kinh nghiệm |
Học viện Lục quân |
13x19 |
2006 |
| 2.587 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang tỉnh Cà Mau (1945-1975) – Tập 1 |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Cà Mau |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.588 |
Tổng kết tác chiến bảo vệ thành cổ Quảng Trị năm 1972 |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.589 |
30 năm xây dựng và phát triển Cảng Hàng không quốc tế Nội Bài (1977-2007) |
Cụm cảng Hàng không miền Bắc |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.590 |
Trường Trung cấp Kỹ thuật Quân khí – Biên niên sự kiện |
Cục Quân khí |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.591 |
Đảo Tốc Tan xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1988-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.592 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu V (1945 – 1975) – Tập 2. Thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu V |
14x20 |
2007 |