| 2.281 |
Công tác đảng, công tác chính trị (Tập 2) |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1999 |
| 2.282 |
Hướng dẫn sử dụng mẫu biểu quản lý súng pháo khí tài lục quân |
Tổng cục Kỹ thuật - Cục Quân khí |
13x19 |
1999 |
| 2.283 |
Hướng dẫn tổ bay sử dụng trực thắng MI – 17 |
|
13x19 |
2000 |
| 2.284 |
Một số phương pháp hoạt động chiến đấu trị an của dân quân tự vệ. Tập 1 |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1997 |
| 2.285 |
Phòng ngừa và chống đào ngũ, vắng mặt trái phép |
Toà án Quân sự Trung ương |
13x19 |
1998 |
| 2.286 |
Công tác đảng, công tác chính trị |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1998 |
| 2.287 |
Một số kinh nghiệm chỉ đạo chiến tranh nhân dân địa phương ở khu 5 trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 - Viện Lịch sử quân sự |
13x19 |
1999 |
| 2.288 |
Chiến thuật phân đội công binh (Tập 2) |
Bộ Tư lệnh Công binh |
13x19 |
1999 |
| 2.289 |
Huấn luyện dân quân tự vệ pháo binh |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1997 |
| 2.290 |
Công tác kiểm tra và việc thi hành kỷ luật trong Đảng |
Đảng uỷ Quân sự Trung ương |
13x19 |
1998 |
| 2.291 |
Hướng dẫn công tác đảng, công tác chính trị trong công tác quân sự địa phương |
Cục Tổ chức |
13x19 |
1998 |
| 2.292 |
Về phương pháp nghiên cứu khoa học lịch sử quân sự |
Bộ Quốc phòng. Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
13x19 |
1999 |
| 2.293 |
Chiến thuật phân đội công binh (Tập 1) |
Bộ Tư lệnh Công binh |
13x19 |
1999 |
| 2.294 |
Huấn luyện dân quân tự vệ binh chủng |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1997 |
| 2.295 |
Đặc trưng của chiến tranh du kích ở chiến trường miền Đông Nam Bộ trong kháng chiến chống Pháp |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1998 |
| 2.296 |
Hướng dẫn công tác quản lý đảng viên trong Đảng bộ Quân đội |
Cục Tổ chức |
13x19 |
1998 |
| 2.297 |
Xây dựng tổ chức cơ sở đảng ở đồn biên phòng |
Bộ Tư lệnh Biên phòng. |
13x19 |
1999 |
| 2.298 |
Quy tắc kiểm tra huấn luyện thể lực và hoạt động thể thao trong quân đội |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
1999 |
| 2.299 |
Pháp lệnh về dân quân tự vệ, nghị định và thông tư hướng dẫn thực hiện pháp lệnh |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1997 |
| 2.300 |
Đặc trưng của chiến tranh du kích ở đồng bằng sông Cửu Long trong kháng chiến chống Pháp |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1998 |
| 2.301 |
Sổ tay công tác thanh tra bay không quân (Mật) |
Quân chủng Không quân |
13x19 |
1998 |
| 2.302 |
Nghệ thuật tác chiến của Bộ đội Biên phòng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc |
Phạm Hữu Bằng |
13x19 |
1999 |
| 2.303 |
Tiểu đội bộ binh trong chiến đấu (Mật) |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
1999 |
| 2.304 |
Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật nghề sửa chữa thí nghiệm và thủ kho quân khí |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1997 |