| 2.257 |
Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật từng người và tổ bộ binh |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2001 |
| 2.258 |
Tiểu đội bộ binh chiến đấu ở địa hình đồng bằng nhiều kênh rạch |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2001 |
| 2.259 |
Thiết kế sân bay (Tập 1) |
Học viện kỹ thuật Quân sự |
21x31 |
2001 |
| 2.260 |
Bắn mục tiêu bay thấp bằng súng bộ binh |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2001 |
| 2.261 |
Thanh tra quốc phòng |
Cục Nhà trường |
14,5x20,5 |
2001 |
| 2.262 |
Lý luận công tác kỹ thuật quân sự khu vực phòng thủ địa phương |
Học viện kỹ thuật Quân sự |
21x31 |
2001 |
| 2.263 |
Hành quân bộ trong huấn luyện thể lực |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2001 |
| 2.264 |
Hệ thống chế độ quản lý tài chính doanh nghiệp trong quân đội |
Cục Tài chính |
19x27 |
2001 |
| 2.265 |
Hệ thống thông tin quang |
Học viện kỹ thuật Quân sự |
21x31 |
2001 |
| 2.266 |
Võ tay khoa học trong huấn luyện thể lực |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2001 |
| 2.267 |
Chiến thuật một xe tăng |
Trường sĩ quan Tăng thiết giáp |
21x29 |
2001 |
| 2.268 |
Một số vấn đề về rađa hiện đại |
Học viện kỹ thuật Quân sự |
21x31 |
2001 |
| 2.269 |
Trung đội bộ binh tập kích ở địa hình đồng bằng nhiều kênh rạch. Trung đội bộ binh phòng ngự ở địa hình đồng bằng nhiều kênh rạch |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2001 |
| 2.270 |
Đại đội tăng hành quân, trú quân |
Trường sĩ quan Tăng thiết giáp |
21x29 |
2001 |
| 2.271 |
Cơ học môi trường liên tục |
Học viện kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
2001 |
| 2.272 |
Hướng dẫn công tác thống kê chính trị trong quân đội |
Cục Tổ chức |
13x19 |
1997 |
| 2.273 |
Sổ tay công tác dân số kế hoạch hóa gia đình |
Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
13x19 |
1997 |
| 2.274 |
Cấp cứu nội khoa |
Cục Quân y |
13x19 |
1998 |
| 2.275 |
Phân loại tên gọi và mã hoá ký hiệu các loại đạn dược |
Cục Quân khí |
29,5x21 |
1998 |
| 2.276 |
Công tác thi đua khen thưởng trong Quân đội nhân dân Việt Nam |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1999 |
| 2.277 |
Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật tiểu đội bộ binh |
Bộ Tổng Tham mưu - Cục Quân huấn |
13x19 |
2000 |
| 2.278 |
Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật đại đội bộ binh |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1997 |
| 2.279 |
Tạo nguồn tuyển chọn tổ chức quá trình đào tạo đại học quân sự sĩ quan lục quân cấp phân đội |
Trường sĩ quan Lục quân 1 |
13x19 |
1997 |
| 2.280 |
Hướng dẫn huấn luyện đội ngũ chiến thuật tiểu đoàn bộ binh |
Cục Quân huấn |
13x19 |
1998 |