| 1.321 |
Cơ sở lý thuyết Rađa thụ động |
Trung tâm Khoa học Kỹ thuật - Công nghệ Quân sự |
19x27 |
2006 |
| 1.322 |
Một số giải pháp tác chiến điện tử phòng chống tiến công hỏa lực của địch |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.323 |
Đội trinh sát đặc nhiệm bộ đội biên phòng làm nhiệm vụ giải thoát con tin ở khu vực biên giới trong chống bạo loạn lật đổ |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2006 |
| 1.324 |
Mũi đặc công tiến công lực lượng khủng bố, giải thoát con tin ở thành thị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.325 |
Sách dạy sử dụng súng ngắn tiểu liên P63 cỡ 9mm |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2005 |
| 1.326 |
Sử dụng bộ vượt sông nhẹ VSN – 1500 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.327 |
Đại đội tiêu tẩy trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu (Binh chủng Hoá học) |
13x19 |
2005 |
| 1.328 |
Một số vấn đề về công tác hậu cần trong xây dựng và chiến đấu |
Thiếu tướng Đặng Huyền Phương |
13x19 |
2005 |
| 1.329 |
Đội đặc công cơ động bằng trực thăng đánh chiếm lại mục tiêu; ứng cứu khẩn cấp, khôi phục và giữ vững mục tiêu trong chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.330 |
Quy tắc bắn tên lửa 3M-24í (3M-24E) của bộ khí tài YPAH-í (URAN-E) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 1.331 |
Bảo đảm kỹ thuật sư đoàn không quân trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.332 |
Kỹ thuật trồng trọt |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2005 |
| 1.333 |
Bảo đảm hậu cần trung đoàn rađa phòng không chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.334 |
Xu hướng phát triển tác chiến điện tử của Quân đội Mỹ trong chiến tranh công nghệ cao |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.335 |
Đồn biên phòng di chuyển phòng tránh, đánh trả đòn tiến công hỏa lực của địch |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2006 |
| 1.336 |
Mũi, đội đặc công nước tiến công lực lượng khủng bố, giải thoát con tin trên đảo có dân |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2006 |
| 1.337 |
Huấn luyện kỹ thuật công sự – nguỵ trang |
Cục Quân huấn |
13x19 |
2005 |
| 1.338 |
Hành động của tiểu đoàn công binh công trình tham gia hàn khẩu đê |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.339 |
Tổ chức và phương pháp huấn luyện chiến thuật phân đội hoá học |
Bộ Tổng Tham mưu (Binh chủng Hoá học) |
13x19 |
2005 |
| 1.340 |
Công tác dân số, gia đình và trẻ em trong quân đội |
Uỷ ban dân số - gia đình và trẻ em |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.341 |
Bảo đảm hậu cần đội đặc công chống bạo loạn lật đổ |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.342 |
Quy tắc bảo đảm an toàn hàng hải áp dụng trong lực lượng tàu Hải quân nhân dân Việt Nam |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 1.343 |
Bảo đảm kỹ thuật trung đoàn không quân trong chiến đấu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.344 |
Các văn bản quy định chế độ tiền lương, phụ cấp, trợ cấp, tiền ăn, bảo hiểm xã hội, người có công và các chế độ chi tiêu khác |
Cục Tài chính |
19x27 |
2005 |