| 1.297 |
Nâng cao chất lượng công tác đảng, công tác chính trị ở các cơ quan, viện nghiên cứu khoa học công nghệ của Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay |
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
13x19 |
2005 |
| 1.298 |
Kỹ thuật đặc công – Tập 2 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.299 |
Kỹ thuật trinh sát công binh |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.300 |
Chiến thuật biên đội tàu pháo tiến công |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 1.301 |
Sư đoàn phòng không chiến đấu bảo vệ mục tiêu giao thông vận chuyển |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.302 |
Diễn biến hòa bình và đấu tranh chống diễn biến hòa bình (Hỏi và đáp) |
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
13x19 |
2005 |
| 1.303 |
Hướng dẫn phi công sử dụng máy bay AH – 2 động cơ AS-623C |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
19x27 |
2006 |
| 1.304 |
Giáo khoa Kỹ thuật lái và dẫn đường của máy bay SU-22 và SU-22M |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
19x27 |
2006 |
| 1.305 |
Từ điển tâm lý học quân sự |
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.306 |
Công tác kỹ thuật trong tác chiến chiến lược |
Cục Khoa học công nghệ môi trường - Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.307 |
Tổ chức và phương pháp huấn luyện chiến thuật – Tập 2 – Huấn luyện sĩ quan, cơ quan và đơn vị |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.308 |
Từ ngữ thông dụng Việt – Hán |
Đỗ Minh Thông |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.309 |
Nghiệp vụ đặc công biệt động – Tập 1 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.310 |
Quy chế công tác vật tư kỹ thuật Quân đội nhân dân Việt Nam |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
2005 |
| 1.311 |
Các bảng bố trí chiến đấu, công tác hàng ngày tàu ngầm 615-P4 |
Quân chủng Hải quân |
19x13 |
2005 |
| 1.312 |
Đội ngũ chiến thuật tiểu đoàn kỹ thuật tên lửa phòng không C-75M3 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.313 |
Nhân quyền và quan điểm, chính sách của Đảng, Nhà nước Việt Nam về nhân quyền (Hỏi và đáp) |
Viện Khoa học xã hội nhân văn quân sự |
13x19 |
2005 |
| 1.314 |
Hướng dẫn sử dụng máy bay AH -26 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
19x27 |
2006 |
| 1.315 |
Từ điển giáo dục quân sự |
Cục Nhà trường |
15x22 |
2006 |
| 1.316 |
Đại cương vũ khí sinh học, hóa học và giải pháp kết hợp quân – dân y trong phòng chống |
Cục Quân y Quân đội nhân dân |
14,5x20,5 |
2006 |
| 1.317 |
Sử dụng Pháo binh trong tác chiến chiến lược |
Cục Khoa học công nghệ môi trường - Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.318 |
Tổ chức và phương pháp huấn luyện chiến thuật – Tập 3 – Diễn tập |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 1.319 |
Tiểu đội bộ binh đánh một số mục tiêu địch ở địa hình rừng rậm, núi đá |
Bộ Tổng Tham mưu (Cục Quân huấn) |
13x19 |
2005 |
| 1.320 |
Nghiệp vụ đặc công biệt động – Tập 2 |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |