| 2.473 |
Huấn luyện kỹ thuật đặc công (tập 2) |
Bộ Tư lệnh Đặc công |
13x19 |
1988 |
| 2.474 |
– Hướng dẫn sử dụng súng phóng lựu tự động AG(-17) 30mm |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1990 |
| 2.475 |
Sổ tay sĩ quan xăng dầu |
Cục Xăng dầu - Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
1988 |
| 2.476 |
– Đại đội, trung đội bộ binh chiến đấu phòng ngự địa hình rừng núi |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1990 |
| 2.477 |
Cấp cứu người bị nạn và tổn thương trên sông biển |
Phạm Nguyên Phẩm |
13x19 |
1988 |
| 2.478 |
– Đại đội bộ binh từ trận địa phòng ngự trực tiếp tiếp xúc tiến công địch ở địa hình rừng núi |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1990 |
| 2.479 |
– Quy định và chế độ quản lý, sử dụng ô tô, máy kéo trong quân đội |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
1983 |
| 2.480 |
– Tìm hiểu phương pháp công tác tham mưu trong tác chiến hiệp đồng binh chủng, quân chủng |
|
13x19 |
1984 |
| 2.481 |
– Huấn luyện quân sự phổ thông bậc hai (tập 1) |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1986 |
| 2.482 |
– Sổ tay chiến sĩ xe tăng |
Bộ Tư lệnh Thiết giáp |
13x19 |
1983 |
| 2.483 |
– Sinh hoạt đảng trong quân đội theo các tiêu chuẩn Lê-nin-nít |
|
13x19 |
1985 |
| 2.484 |
– Quy tắc đảm bảo an toàn trong chiến đấu |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1986 |
| 2.485 |
– Huấn luyện quân sự phổ thông. Tập 2 |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1983 |
| 2.486 |
– Công tác quản lý vật chất kỹ thuật hậu cần ở đơn vị cơ sở |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
1985 |
| 2.487 |
– Công tác tham mưu kỹ thuật chiến dịch |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1986 |
| 2.488 |
– Công việc biên soạn sách giáo khoa quân đội |
Phan Minh Thảo |
13x19 |
1982 |
| 2.489 |
– Huấn luyện điều lệnh đóng quân canh phòng |
Cục Huấn luyện chiến đấu |
13x19 |
1983 |
| 2.490 |
– Quy tắc kiểm tra huấn luyện quân sự phổ thông |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1985 |
| 2.491 |
– Về công tác hậu cần quân đội |
Trần Đăng Ninh |
13x20 |
1987 |
| 2.492 |
– Sổ tay tư liệu |
|
13x19 |
1982 |
| 2.493 |
– Hướng dẫn công tác phòng không lục quân hành động chiến đấu của các phân đội pháo phòng không |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
1983 |
| 2.494 |
– Sổ tay vũ khí phương tiện kỹ thuật chiến đấu |
Bộ Quốc phòng |
13x19 |
1985 |
| 2.495 |
– Sổ tay chiến sĩ làm nhiệm vụ quốc tế ở Cam-pu-chia |
Đoàn 479 |
13x20 |
1987 |
| 2.496 |
– Sổ tay chiến sĩ làm nhiệm vụ quốc tế ở Lào |
|
13x19 |
1982 |