| 2.449 |
– Sổ tay cán bộ hội |
Ban Phụ nữ quân đội |
13x19 |
1996 |
| 2.450 |
Phương pháp huấn luyện chiến thuật cho các sĩ quan tham mưu và bộ đội |
Bộ Tổng Tham mưu - Cục Khoa học quân sự |
13x20 |
1988 |
| 2.451 |
– Tiêu chuẩn kỹ thuật nhiên liệu dầu mỡ bôi trơn chất lỏng |
Cục Xăng dầu |
13x19 |
1990 |
| 2.452 |
Huấn luyện kỹ thuật đặc công (tập 2) |
Bộ Tư lệnh Đặc công |
13x19 |
1988 |
| 2.453 |
– Hướng dẫn sử dụng súng phóng lựu tự động AG(-17) 30mm |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1990 |
| 2.454 |
Sổ tay sĩ quan xăng dầu |
Cục Xăng dầu - Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
1988 |
| 2.455 |
– Đại đội, trung đội bộ binh chiến đấu phòng ngự địa hình rừng núi |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1990 |
| 2.456 |
Cấp cứu người bị nạn và tổn thương trên sông biển |
Phạm Nguyên Phẩm |
13x19 |
1988 |
| 2.457 |
– Đại đội bộ binh từ trận địa phòng ngự trực tiếp tiếp xúc tiến công địch ở địa hình rừng núi |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1990 |
| 2.458 |
Sổ tay chiến sĩ làm nhiệm vụ quốc tế ở Cam-pu-chia |
|
13x19 |
1988 |
| 2.459 |
– Trung đội bộ binh làm nhiệm vụ mở cửa đánh chiếm đầu cầu |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1990 |
| 2.460 |
– Nghệ thuật tác chiến đặc công |
Bộ Tư lệnh Đặc công |
13x19 |
1989 |
| 2.461 |
– Trung đội bộ binh làm nhiệm vụ đột kích phát triển chiến đấu |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1990 |
| 2.462 |
– Hướng dẫn bổ sung về súng bộ binh AK – AKC – AKM – AKMC – RTTK – P(KC |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1989 |
| 2.463 |
– Huấn luyện điều lệnh đội ngũ. Tập 1 |
Cục Huấn luyện chiến đấu |
13x19 |
1990 |
| 2.464 |
– Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh – thành phố trên địa bàn Quân khu 3 |
Nguyễn Trọng Xuyên |
13x19 |
1989 |
| 2.465 |
– Công tác tài chính đại đội, tiểu đoàn |
Cục Tài chính |
13x19 |
1989 |
| 2.466 |
– Làm gì để phòng chống tội phạm |
Đặng Xuân Mai |
13x19 |
1989 |
| 2.467 |
– Thủ thuật ngoại khoa chiến tranh (tập 1) |
Cục Quân y - Tổng cục Hậu cần |
13x20 |
1987 |
| 2.468 |
– Sổ tay công tác đảng, công tác chính trị ở đơn vị cơ sở |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1990 |
| 2.469 |
– Chiến thuật pháo phòng không (tập 1) |
Quân chủng Phòng không |
13x20 |
1987 |
| 2.470 |
– Hướng dẫn công tác của bí thư đảng ủy cơ sở trong quân đội |
Cục Tổ chức |
13x19 |
1990 |
| 2.471 |
– Công tác tham mưu, kỹ thuật không quân chiến dịch |
Quân chủng Không quân |
13x20 |
1987 |
| 2.472 |
– Hướng dẫn tiến hành đại hội Đảng bộ các cấp trong quân đội |
Cục Tổ chức |
13x19 |
1990 |