| 1.945 |
Giáo trình trung đoàn bộ binh phòng ngự |
Học viện Lục quân |
19x27 |
2002 |
| 1.946 |
Giáo trình ngụy trang |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20x28.6 |
2002 |
| 1.947 |
Giáo trình chiến thuật. Tập 13: Một số hình thức chiến thuật của trung đội bộ binh ở địa hình đồng bằng nhiều kênh rạch – trung đội bộ binh phục kích – trung đội bộ binh tập kích |
Trường sĩ quan Lục quân 2 |
19x27 |
2002 |
| 1.948 |
Rối loạn tâm thần thực tổn |
Học viện Quân y |
19x27 |
2002 |
| 1.949 |
Quản lý kỹ thuật quân sự |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
2002 |
| 1.950 |
Phương pháp thực nghiệm cơ học |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
2002 |
| 1.951 |
Tổng quan về thông tin di động và hệ thống GSM |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19x27 |
2002 |
| 1.952 |
Giáo trình trung đoàn bộ binh vận động tập kích |
Học viện Lục quân |
19x27 |
2002 |
| 1.953 |
Giáo trình địa lý quân sự Việt Nam |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
20x28.6 |
2002 |
| 1.954 |
Giáo trình chiến thuật. Tập 14: đại đội bộ binh phòng ngự ở địa hình đồng bằng nhiều kênh rạch |
Trường sĩ quan Lục quân 2 |
19x27 |
2002 |
| 1.955 |
Giáo trình tổ chức thực hành tác chiến điện tử trong chiến dịch binh chủng hợp thành |
Cục Nhà trường |
14,5x20,5 |
2001 |
| 1.956 |
Tóm tắt bài giảng về chất nổ và đạn súng bộ binh |
Cục Quân khí |
|
2001 |
| 1.957 |
Giáo trình kỹ thuật đánh bắt địch của trinh sát đặc nhiệm |
Trường sĩ quan lục quân 1 |
20x28,5 |
2001 |
| 1.958 |
Giáo trình chiến thuật. Tập III: Trung đội bộ binh tiến công địch phòng ngự |
Trường sĩ quan lục quân 2 |
19x27 |
2001 |
| 1.959 |
Giáo trình bệnh da và da liễu |
Học Viện quân y |
19x27 |
2001 |
| 1.960 |
Giáo trình bắn súng (Tập 2) |
Cục Nhà trường |
14,5x20,5 |
2001 |
| 1.961 |
Câu hỏi và trả lời dùng để thi nâng bậc thủ kho đạn dược |
Cục Quân khí |
13x19 |
2001 |
| 1.962 |
Giáo trình chiến thuật từng người – tổ trinh sát đặc nhiệm |
Trường sĩ quan lục quân 1 |
20x28,5 |
2001 |
| 1.963 |
Giáo trình chiến thuật. Tập IV: Trung đội bộ binh phòng ngự |
Trường sĩ quan lục quân 2 |
19x27 |
2001 |
| 1.964 |
Trang bị điển hình vũ khí tổng hợp. Phần IV: Trang bị điển hình pháo phòng không |
Học viện kỹ thuật Quân sự |
21x31 |
2001 |
| 1.965 |
Giáo trình vượt vật cản |
Cục Nhà trường |
14,5x20,5 |
2001 |
| 1.966 |
Cấu tạo, đồng bộ và sách sử dụng lựu đạn mìn hệ lục quân. Tập I: Lựu đạn |
Cục Quân khí |
13x19 |
2001 |
| 1.967 |
Giáo trình kỹ thuật trinh sát bộ đội |
Trường sĩ quan lục quân 1 |
20x28,5 |
2001 |
| 1.968 |
Giáo trình chiến thuật. Tập V: Một số hình thức chiến thuật của trung đội bộ binh (phục kích, tập kích) |
Trường sĩ quan lục quân 2 |
19x27 |
2001 |