| 1.633 |
Giáo trình trắc địa |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.634 |
Các tiêu bản mô phôi học |
Học viện Quân y |
19x27 |
2006 |
| 1.635 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Công tác đảng, công tác chính trị |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.636 |
Giáo trình dầu mỏ và công nghệ chế biến |
Học viện Hậu Cần |
20x30 |
2005 |
| 1.637 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Văn hóa xã hội – Quản lý nhà nước |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.638 |
Giáo trình Kế toán dự toán trong quân đội |
Học viện Hậu cần |
21x29,7 |
2005 |
| 1.639 |
Bệnh học ngoại khoa và ngoại khoa dã chiến |
Học viện Quân y |
19x27 |
2006 |
| 1.640 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Triết học Mác-Lênin và kinh tế chính trị học Mác-Lênin |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.641 |
Giáo trình động cơ đốt trong |
Học viện Hậu Cần |
20x30 |
2005 |
| 1.642 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Hậu cần – Kỹ thuật |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.643 |
Giáo trình chỉ huy – tham mưu ở tiểu đoàn vận tải |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.644 |
Phẫu thuật thực hành |
Học viện Quân y |
19x27 |
2006 |
| 1.645 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Tâm lý học xã hội trong hoạt động lãnh đạo, quản lý và công tác dân vận |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.646 |
Giáo trình kỹ thuật thi công |
Học viện Hậu Cần |
20x30 |
2005 |
| 1.647 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Quân sự địa phương – Tập 2 |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.648 |
Giáo trình Công tác kỹ thuật xe máy ở tiểu đoàn vận tải sư đoàn bộ binh |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.649 |
Một số ứng dụng của phần mềm MAPLE V |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19x27 |
2006 |
| 1.650 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chủ nghĩa xã hội khoa học và tư tưởng Hồ Chí Minh |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.651 |
Giáo trình kết cấu thép |
Học viện Hậu Cần |
20x30 |
2005 |
| 1.652 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn Kỹ thuật Bộ binh – Tập 2 |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.653 |
Giáo trình giáo dục quốc phòng – Dùng bồi dưỡng kiến thức quốc phòng an ninh cho cán bộ chủ chốt thôn, bản và đảng viên (Đối tượng 4, 5) |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.654 |
Cơ học đá và tương tác hệ kết cấu công trình ngầm môi trường đất đá |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19x27 |
2006 |
| 1.655 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật bộ binh – Tập 1 |
Bộ Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2005 |
| 1.656 |
Giáo trình nghiệp vụ xăng dầu |
Học viện Hậu Cần |
20x30 |
2005 |