| 121 |
Giáo trình ngữ pháp tiếng Nga thực hành trình độ B1 (Dùng cho học viên đào tạo dài hạn và sau đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 122 |
Giáo trình phân tích tín hiệu y sinh nâng cao (Dùng cho đào tạo sau đại học chuyên ngành kỹ thuật y sinh) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 123 |
Thiết kế vi mạch tương tự cơ bản (Dùng cho đào tạo thạc sĩ chuyên ngành kỹ thuật điện tử, kỹ thuật viễn thông) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 124 |
Hệ ống dẫn sóng: Từ quang học rời rạc đến lý thuyết trường lượng tử (Dùng cho đào tạo thạc sĩ chuyên ngành thiết bị quang và quang – điện tử) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 125 |
Giáo trình thi công mặt đường sân bay (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành xây dựng sân bay) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 126 |
Một số chuyên đề nâng cao về chữ ký số (Dùng cho đào tạo thạc sĩ và nghiên cứu sinh ngành cơ sở toán học cho tin học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 127 |
Giáo trình mô phỏng các tác dụng đạn dược (Dùng cho đào tạo thạc sĩ ngành cơ kỹ thuật, chuyên ngành đạn dược) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 128 |
Giáo trình các hệ thống đo lường máy tính (Dùng cho đào tạo thạc sĩ ngành kỹ thuật điện tử) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 129 |
Đạn súng ngắn, súng bắn tỉa và súng phóng lựu (Dùng cho đào tạo thạc sĩ ngành cơ kỹ thuật – đạn) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 130 |
Giáo trình luyện nghe tiếng Nga trình độ B1 (Dùng cho học viên cao học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 131 |
Giáo trình ngữ pháp tiếng Nga thực hành trình độ B1 (Dùng cho học viên đào tạo dài hạn và sau đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 132 |
Giáo trình ngữ pháp tiếng Nga thực hành trình độ B1 (Dùng cho học viên đào tạo dài hạn và sau đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 133 |
Giáo trình phân tích tín hiệu y sinh nâng cao (Dùng cho đào tạo sau đại học chuyên ngành kỹ thuật y sinh) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 134 |
Giáo trình phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ và tái tạo (Dùng cho đào tạo trình độ sau đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2023 |
| 135 |
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị một số bệnh tim mạch thường gặp |
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 116 |
19 x 27 |
2023 |
| 136 |
Chẩn đoán và điều trị hen phế quản theo kiểu hình |
PGS, TS. Tạ Bá Thắng |
19 x 27 |
2023 |
| 137 |
Hướng dẫn chuẩn đoán, điều trị một số bệnh ngoại khoa tiêu hóa |
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
2023 |
| 138 |
Các quy trình kỹ thuật phục hồi chức năng |
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
2023 |
| 139 |
Các quy trình kỹ thuật chuyên ngành phẫu thuật thần kinh |
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
2023 |
| 140 |
Các quy trình kỹ thuật cơ xương khớp |
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
2023 |
| 141 |
Những nội dung cơ bản của Luật Biên phòng Việt Nam và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành (Dùng cho đào tạo hạ sĩ quan chỉ huy và nhân viên chuyên môn kỹ thuật trong các nhà trường quân |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu |
13 x 19 |
2023 |
| 142 |
Các quy trình kỹ thuật trong labo |
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
2023 |
| 143 |
Các quy trình kỹ thuật trong hồi sức cấp cứu nội khoa |
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
2023 |
| 144 |
Các quy trình kỹ thuật chuyên ngành nội tiêu hóa |
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
19 x 27 |
2023 |