| 1.345 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – Tập 2 (Dùng cho đào tạo cán bộ cấp phân đội) |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2009 |
| 1.346 |
Kỹ thuật soạn thảo văn bản (Giáo trình đại học) |
Khoa Công tác đảng, công tác chính trị Học viện Quân y |
19x27 |
2009 |
| 1.347 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu của bộ đội biên phòng |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2009 |
| 1.348 |
Bài giảng công tác kỹ thuật cho chiến sĩ mới |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
2009 |
| 1.349 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – Tập 2 |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2009 |
| 1.350 |
Địa hình quân sự |
Học viện Biên phòng |
19x27 |
2009 |
| 1.351 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – Tập 1 |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2009 |
| 1.352 |
Điều trị nội khoa – Tập 2 (giáo trình đại học và sau đại học) |
Học viện Quân y |
19x27 |
2009 |
| 1.353 |
Tâm lý học lãnh đạo – quản lý bộ đội ở đơn vị cơ sở tàu hải quân |
Học viện Hải quân - Quân chủng Hải quân |
19x27 |
2009 |
| 1.354 |
Bảo đảm hậu cần tiểu đoàn bộ binh chiến đấu tiến công |
Học viện Hậu cần |
20,5x29 |
2009 |
| 1.355 |
Kinh tế chính trị học Mác – Lênin (tài liệu tham khảo dành cho chức danh cán bộ chính trị cấp chiến thuật, chiến dịch) |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2008 |
| 1.356 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Bảo đảm hậu cần – Kỹ thuật (Dùng cho đào tạo trung cấp QSCS 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
2008 |
| 1.357 |
Phẫu thuật thực hành – Tập 2 (Giáo trình giảng dạy đại học) |
Học viện Quân y |
19x27 |
2008 |
| 1.358 |
Giáo trình huấn luyện phi công IAK-52 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2008 |
| 1.359 |
Bảo đảm hậu cần trung đoàn bộ binh chiến đấu tiến công |
Học viện Hậu cần |
19x27 |
2008 |
| 1.360 |
Tổ chức và chỉ huy quân y |
Học viện Quân y |
19x27 |
2008 |
| 1.361 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học (tài liệu tham khảo dành cho chức danh cán bộ chính trị cấp chiến thuật, chiến dịch) |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2008 |
| 1.362 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Chiến thuật dân quân tự vệ – Tập 1 (Dùng cho đào tạo trung cấp QSCS 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
2008 |
| 1.363 |
Giáo trình hoạt động văn học nghệ thuật ở đơn vị cơ sở Quân đội nhân dân Việt Nam |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2008 |
| 1.364 |
Giáo trình huấn luyện phi công L-39 |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2008 |
| 1.365 |
Giáo trình bảo đảm hậu cần sư đoàn bộ binh chiến đấu phòng ngự |
Học viện Hậu cần |
14,5x20,5 |
2008 |
| 1.366 |
Dược học cổ truyền |
Học viện Quân y |
19x27 |
2008 |
| 1.367 |
Phương pháp dạy học kinh tế chính trị Mác – Lênin (giáo trình dùng cho đào tạo giáo viên chuyên ngành kinh tế chính trị, bậc đại học) |
Tổng cục Chính trị |
19x27 |
2008 |
| 1.368 |
Giáo trình đào tạo chỉ huy trưởng quân sự xã, phường, thị trấn. Môn: Văn hóa xã hội (Dùng cho đào tạo trung cấp QSCS 14 tháng) |
Bộ Quốc phòng - Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
2008 |