| 1.201 |
Giáo trình Tiếng anh quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ từ liên thông lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.202 |
Giáo trình Toán cao cấp (Dùng đào tạo cán bộ Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.203 |
Giáo trình Địa hình quân sự (Dùng đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ liên thông từ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.204 |
Giáo trình Lôgíc học (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.205 |
Giáo trình tin học |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.206 |
Giáo trình Quân sự địa phương (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ liên thông từ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.207 |
Giáo trình Thể thao quân sự (Dùng đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã liên thông từ trung cấp chuyên nghiệp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.208 |
Giáo trình Dân tộc và tôn giáo (Dùng đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã liên thông từ trung cấp chuyên nghiệp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.209 |
Giáo trình Kinh tế chính trị Mác – Lênin (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ liên thông từ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.210 |
Giáo trình Đạo đức học (Dùng đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.211 |
Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ liên thông từ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.212 |
Giáo trình Giáo dục học quân sự (Dùng đào tạo cán bộ quân sự Ban chỉ huy quân sự cấp xã trình độ đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
|
2012 |
| 1.213 |
Giáo trình gây mê |
Học viện Quân y |
19 x 27 |
2012 |
| 1.214 |
Bệnh học y học cổ truyền (Dùng cho sau đại học) |
Học viện Quân y |
19 x 27 |
2012 |
| 1.215 |
Tài liệu giáo dục chính trị phổ cập cho quân nhân chuyên nghiệp (Từ năm 2012 đến năm 2016) |
Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
2012 |
| 1.216 |
Tài liệu giáo dục chính trị phổ cập cho công nhân, viên chức, lao động quốc phòng (Từ năm 2012 đến năm 2016) |
Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
2012 |
| 1.217 |
Tài liệu giáo dục chính trị phổ cập cho quân nhân chuyên nghiệp (Từ năm 2012 đến năm 2016) |
Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
2012 |
| 1.218 |
Tài liệu giáo dục chính trị phổ cập cho công nhân, viên chức, lao động quốc phòng (Từ năm 2012 đến năm 2016) |
Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
2012 |
| 1.219 |
Giáo tình Công tác đảng, công tác chính trị |
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2012 |
| 1.220 |
Cơ – lý tính của kim loại và hợp kim – quyển 2 : Tính chất vật lý của kim loại và hợp kim |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2012 |
| 1.221 |
Tài liệu đại đội, tiểu đoàn bộ binh phòng ngự ở địa hình rừng núi |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2012 |
| 1.222 |
Tự động hóa thiết kế với VHDL |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2012 |
| 1.223 |
Thiết kế hệ xuất phát hệ thống quang học |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2012 |
| 1.224 |
Những kiến thức căn bản về hệ thống di động 3G UMTS |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2012 |