| 1.033 |
Hướng dẫn thí nghiệm kỹ thuật điện sử dụng UNITR@IN-I – Phần 2: Máy điện |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2015 |
| 1.034 |
Cơ học lý thuyết – tập 1 – Tĩnh học và động học |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2015 |
| 1.035 |
Tuyển tập các bài tập quang học ứng dụng tập 1 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2015 |
| 1.036 |
Mạch nguồn chảy mãi |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
14,5 x 20,5 |
2015 |
| 1.037 |
Tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2015 |
Bộ quốc phòng - Hội đồng Phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật |
13 x 19 |
2015 |
| 1.038 |
Giáo trình sức bền vật liệu |
Bộ Quốc Phòng - Trường Đại học Trần Đại Nghĩa |
19 x 27 |
2015 |
| 1.039 |
Cơ học lý thuyết – tập 2 – Động lực học |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2015 |
| 1.040 |
Tài liệu nghiên cứu chuyên đề của sĩ quan tại đơn vị và học tập, làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh năm 2015 |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
13 x 19 |
2015 |
| 1.041 |
Kho xăng dầu quân sự |
Học viện Hậu cần |
19 x 27 |
2015 |
| 1.042 |
Tổ chức tăng gia sản xuất ở tiểu đoàn bộ binh |
Học viện Hậu cần |
19 x 27 |
2015 |
| 1.043 |
Giáo trình tiếng Nga trình độ A1 |
Học viện kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2015 |
| 1.044 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
Học viện Hậu cần |
19 x 27 |
2015 |
| 1.045 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị trong một số nhiệm vụ ở cơ quan, phân đội hậu cần tập 1 (Dùng cho đào tạo cán bộ hậu cần cấp phân đội – trình độ đại học) |
Học viện Hậu cần |
19 x 27 |
2015 |
| 1.046 |
Dịch tễ học cơ sở (Dùng cho đào tạo sau đại học) |
Học viện Quân y |
19 x 27 |
2015 |
| 1.047 |
Nội khoa dã chiến |
Học viện Quân y |
19 x 27 |
2015 |
| 1.048 |
Lý thuyết thông tin |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
19 x 27 |
2015 |
| 1.049 |
Giáo trình Tâm lý học xã hội quân sự (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành tâm lý học quân sự cấp phân đội) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2014 |
| 1.050 |
Giáo trình Lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành xã hội chủ nghĩa xã hội khoa học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2014 |
| 1.051 |
Giáo trình Quản lý kinh tế |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2014 |
| 1.052 |
Giáo trình Lịch sử giáo dục quân sự Việt Nam |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2014 |
| 1.053 |
Giáo trình Địa lý Chính trị |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2014 |
| 1.054 |
Giáo trình Phương pháp luận nghiên cứu khoa học quân sự |
Học viện Quốc phòng |
19 x 27 |
2014 |
| 1.055 |
Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (dùng cho đào tạo chính ủy cấp trung sư đoàn ) |
Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2014 |
| 1.056 |
Giáo dục đạo đức nghề nghiệp cho học viên sư phạm trong nhà trường quân sự hiện nay |
TS Nguyễn Bá Hùng |
14,5 x 20,5 |
2014 |