Sách giáo khoa, giáo trình và tài liệu giảng dạy trong quân đội
2.255 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 985 | Giáo trình cấu kiện điện tử | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Khoa Động lực - Bộ môn Xe máy công binh | 19 x 27 | 2016 |
| 986 | Đại số và hình học | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Khoa Động lực - Bộ môn Xe máy công binh | 19 x 27 | 2016 |
| 987 | Bài tập vẽ kỹ thuật cơ khí | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Khoa Động lực - Bộ môn Xe máy công binh | 19 x 27 | 2016 |
| 988 | Mô phỏng các hệ thống điều khiển | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Khoa Động lực - Bộ môn Xe máy công binh | 19 x 27 | 2016 |
| 989 | Máy đặc chủng | Học viện Kỹ thuật Quân sự - Khoa Động lực - Bộ môn Xe máy công binh | 19 x 27 | 2016 |
| 990 | 70 năm Ngành Tài chính quân đội (25-3-1946 -25-3-2016) | Bộ Quốc phòng - Cục Tài chính | 25x23 | 2016 |
| 991 | Tạp chí văn hóa quân sự – tháng 3 – số 127 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2016 |
| 992 | Cục Quân nhu – Biên niên sự kiện (2005-2015) | Tổng cục Hậu cần - Cục Quân nhu | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 993 | Giáo trình Phương pháp dạy hát chèo (dùng cho đào tạo bậc trung cấp ngành diễn viên chèo) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 994 | Giáo trình Phương pháp dạy hát chèo (dùng cho đào tạo bậc đại học, cao đẳng ngành diễn viên chèo) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 995 | Giáo trình Văn học nghệ thuật (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội – trình độ đại học) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 996 | Giáo trình Phương pháp dạy học giáo dục học quân sự | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng Cục Chính trị | 19 x 27 | 2015 |
| 997 | Hỏi – đáp xã hội học | Quân đội nhân dân Việt Nam- Trường Sĩ quan Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 998 | Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị – tập 5 (Dùng cho cán bộ chính trị cấp chiến thuật, chiến dịch) | Quân đội nhân dân Việt Nam- Trường Sĩ quan Chính trị | 19 x 27 | 2015 |
| 999 | Giáo trình Công tác đảng, công tác Đảng, công tác chính trị tập 4 (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, bậc đại học) | Quân đội nhân dân Việt Nam- Trường Sĩ quan Chính trị | 19 x 27 | 2015 |
| 1.000 | Giáo trình chủ nghĩa duy vật lịch sử | Quân đội nhân dân Việt Nam- Trường Sĩ quan Chính trị | 19 x 27 | 2015 |
| 1.001 | Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị tập 1 (Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp chiến thuật, chiến dịch) | Quân đội nhân dân Việt Nam- Trường Sĩ quan Chính trị | 19 x 27 | 2015 |
| 1.002 | Giáo trình Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế (Dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học) | Quân đội nhân dân Việt Nam- Trường Sĩ quan Chính trị | 19 x 27 | 2015 |
| 1.003 | Hệ thống dẫn đường quán tính | Bộ Quốc phòng - Viện khoa học và công nghệ Quân sự | 19 x 27 | 2015 |
| 1.004 | Giáo trình Triết học Mác-Lênin lý luận và vận dụng (Giáo trình đào tạo chính ủy trung, sư đoàn – phần 2) | Quân đội nhân dân Việt Nam- Trường Sĩ quan Chính trị | 19 x 27 | 2015 |
| 1.005 | Lý thuyết tính toán độ bền thân cánh tên lửa | Bộ Quốc phòng - Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự | 19 x 27 | 2015 |
| 1.006 | Giáo trình Tôn giáo học (Dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội – trình độ đại học) | Quân đội nhân dân Việt Nam- Trường Sĩ quan Chính trị | 19 x 27 | 2015 |
| 1.007 | Cảm biến áp điện và các hệ thống đo lường động học vũ khí | Bộ Quốc phòng - Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự | 19 x 27 | 2015 |
| 1.008 | Giáo trình Lich sử tâm lý học và tâm lý học quân sự (Dùng cho đào tạo giảng viên chuyên nghành tâm lý học quân sự) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 19 x 27 | 2015 |