| 673 |
Giáo trình Xã hội học (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 674 |
Tuyển tập nhạc Piano dành cho múa cổ điển Châu Âu |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 675 |
Giáo trình Tâm lý học quân sự (dùng cho đào tạo học viên quốc tế bậc đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 676 |
Giáo trình Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt nam thời kỳ đổi mới (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự cấp chiến thuật, chiến dịch) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 677 |
Tuyển tập các bài tập quang học ứng dụng – Tập 1 |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2018 |
| 678 |
Giáo trình Lôgic học (dùng cho đào tạo cán bộ cấp phân đội ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 679 |
Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh – Phần chính trị xã hội (Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 680 |
Using language games to develop english speaking skill |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2018 |
| 681 |
Giáo trình Công tác đảng, công tác chính trị trong công tác quân sự, quốc phòng địa phương (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 682 |
Giáo trình Tâm lý học quân sự (Đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội bậc đại học ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 683 |
Vật tư cho khai thác, sửa chữa vũ khí và trang bị kỹ thuật |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2018 |
| 684 |
Giáo trình Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế (dùng cho đào tạo sĩ quan cấp phân đội trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 685 |
Giáo trình Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị (Đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội bậc đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 686 |
Động lực học bay tên lửa |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2018 |
| 687 |
Giáo trình Dân tộc học (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 688 |
Giáo trình Đảng cộng sản lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa giai đoạn (1975-2016) (Đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội bậc đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 689 |
Giáo trình thiết kế bộ điều khiển số |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2018 |
| 690 |
Tài liệu hoạt động của chính trị viên ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn trong một số nhiệm vụ quốc phòng quân sự địa phương – Tập 1 |
Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tổ chức |
13 x 19 |
2018 |
| 691 |
Giáo trình Học thuyết Mác – Lênin về chiến tranh và quân đội (Đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội bậc đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 692 |
Sổ tay phóng xạ (tài liệu dùng cho quân y tuyến trung đoàn, sư đoàn) |
Tổng cục Hậu cần - Cục Quân y |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 693 |
Xử lý tín hiệu thủy âm trong điều kiện động phức tạp |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2018 |
| 694 |
Giáo trình Phương pháp giảng dạy triết học Mác – Lênin (Dùng cho đào tạo giáo viên chuyên ngành Triết học Mác – Lênin, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 695 |
Hướng dẫn kỹ thuật cơ bản tại đội y học dự phòng |
Tổng cục Hậu cần - Cục Quân y |
19 x 27 |
2018 |
| 696 |
Giáo trình Xã hội học (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |