| 361 |
Giáo trình Chủ nghĩa duy vật lịch sử (Dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành triết học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2022 |
| 362 |
Tổng kết công tác bảo đảm kỹ thuật phương tiện vận tải ô tô trong chiến tranh giải phóng (1954-1975) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Hậu Cần |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 363 |
Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng trong bỏng |
PGS, TS. Nguyễn Như Lâm PGS, TS. Nguyễn Gia Tiến |
16 x 24 |
2021 |
| 364 |
Giáo trình kỹ thuật tổng hợp hóa dược (Dùng cho đào tạo trình độ đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2021 |
| 365 |
Giáo trình bệnh hô hấp (Dùng cho đào tạo trình độ đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2021 |
| 366 |
Giáo trình vật lý đại cương (Dùng cho đào tạo trình độ đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2021 |
| 367 |
Phân cấp chất lượng và mẫu biểu quản lý vũ khí, khí tài (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành vũ khí) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 368 |
Giáo trình thiết kế nhà máy và phân xưởng cơ khí (Dùng cho đào tạo kỹ sư, thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 369 |
Giáo trình công tác kỹ thuật quân khí trong thời bình (Dùng cho đào tạo kỹ sư liên thông quân sự chuyên ngành quân khí) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 370 |
Giáo trình tính toán kết cấu công trình ngầm (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành xây dựng công trình quốc phòng) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 371 |
Giáo trình hóa học hữu cơ – tập II (Dùng cho đào tạo trình độ đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2021 |
| 372 |
Giáo trình thần kinh học (Dùng cho đào tạo trình độ đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2021 |
| 373 |
Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về lý luận gắn với thực tiễn trong giảng dạy công tác đảng, công tác chính trị ở Học viện Chính trị hiện nay |
Thượng tá, Tiến sĩ Vũ Thanh Tùng (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2022 |
| 374 |
Nâng cao chất lượng giáo dục kỷ luật cho hạ sĩ quan, binh sĩ ở đơn vị cơ sở Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay |
Trung tá, Tiến sĩ Đỗ Hồng Quảng |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 375 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 270 (1971 – 2021) |
Quân khu 5 - Lữ đoàn Công binh 270 |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 376 |
Hướng dẫn thực hành tiếp hợp các phương tiện thông tin |
Đại tá, tiến sĩ Lê Xuân Hùng |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 377 |
Giáo trình Võ chiến đấu tay không trong quân đội nhân dân (Dùng cho đào tạo sĩ quan chỉ huy đặc côngcấp phân đội, trình độ đại học) |
Binh chủng Đặc công - Trường Sĩ quan Đặc công |
19 x 27 |
2021 |
| 378 |
Giáo trình quy hoạch và thực nghiệm trong lĩnh vực vũ khí (Dùng cho đào tạo sau đại học chuyên ngành vũ khí) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 379 |
Bảo đảm kỹ thuật tác chiến (Dùng cho đào tạo sau đại học chuyên ngành chỉ huy quản lý kỹ thuật và chỉ huy tham mưu kỹ thuật) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 380 |
Giáo trình công tác kỹ thuật quân sự địa phương thời bình (Dùng cho đào tạo sau đại học chuyên ngành chỉ huy quản lý kỹ thuật quân sự địa phương) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 381 |
Vận dụng lý luận kinh tế chính trị Mác – Lê nin và quản lý kinh tế vào phát triển kinh tế xã hội ở nước ta (tài liệu dùng cho đào tạo cán bộ chỉ huy tham mưu cấp chiến thuật, chiến dịch) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 382 |
Giáo trình cơ sở lập trình các hệ thống kỹ thuật (Dùng cho đào tạo thạc sĩ ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 383 |
Scientific writing for postgraduate sutdents: from basics to advance (for Postgraduate Students) |
MINISTRY OF DEFENCE MILITARY TECHNICAL ACADEMY |
19 x 27 |
2021 |
| 384 |
Giáo trình phương pháp đánh giá tuổi thọ mỏi của kết cấu (Dùng cho đào tạo sau đại học chuyên ngành cơ kỹ thuật) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |