| 337 |
Các quy trình kỹ thuật chuyên ngành giải phẫu bệnh |
Bệnh viện Quân y 103 - Bộ môn - khoa giải phẫu bệnh lý - pháp y |
19 x 27 |
2022 |
| 338 |
Giáo trình nhãn khoa |
Học viện Quân y |
19 x 27 |
2022 |
| 339 |
Giáo trình giải phẫu bệnh |
Học viện Quân y |
19 x 27 |
2021 |
| 340 |
Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng – biên niên sự kiện (1952-2022) |
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng - Trường Cao đẳng công nghiệp quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2022 |
| 341 |
Nâng cao chất lượng giáo dục pháp luật cho học viên đào tạo sĩ quan trong các nhà trường Quân đội hiện nay |
Tiến sĩ Bùi Quang Huy |
13 x 19 |
2022 |
| 342 |
Giáo trình tiếng Nga chuyên ngành điện – pháo tàu (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành điện – pháo tàu) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 343 |
Giáo trình thiết bị điện điện tử trên xe tăng, thiết giáp (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành xe tăng) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 344 |
Giáo trình kỹ thuật rô bốt (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành cơ điện tử) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 345 |
Giáo trình thiết kế cầu thép dã chiến (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 346 |
Giáo trình tiếng Nga chuyên ngành đạn (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành cơ – kỹ thuật đạn) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 347 |
Giáo trình cơ học đất (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựngvà công trình giao thông) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 348 |
Giáo trình xây dựng nền đường và các công trình trên đường (dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 349 |
Hướng dẫn học tập môn học một số nội dung cơ bản về phòng, chống tham nhũng (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự liên thông và văn bằng 2) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 350 |
Thí nghiệm hóa cao phân tử và vật liệu composite (dùng cho đào tạo kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật hóa học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 351 |
Giáo trình tiếng Nga chuyên ngành xe máy công binh (dùng cho học viên chuyên ngành xe máy công binh) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 352 |
Sổ tay tuyên truyền cho ngư dân của Cảnh sát biển Việt Nam |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam |
13 x 19 |
2021 |
| 353 |
Nâng cao chất lượng giảng dạy môn Giáo dục quốc phòng và an ninh cho học viên sau đại học ở các nhà trường quân đội hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2022 |
| 354 |
Tài liệu nghiên cứu chuyên đề của sĩ quan năm 2022 |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
2022 |
| 355 |
Tài liệu bổ trợ học tập chính trị năm 2022 |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
2022 |
| 356 |
Nâng cao chất lượng chuẩn bị bài giảng các môn khoa học xã hội và nhân văn trong các trường đào tạo sĩ quan chỉ huy tham mưu cấp phân đội |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2022 |
| 357 |
Hướng dẫn sử dụng thiết bị bay không người lái GEOSCAN |
Bộ Tổng Tham mưu - Cục Bản đồ |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 358 |
Giáo trình Phương pháp dạy học môn Chủ nghĩa xã hội khoa học (Dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2022 |
| 359 |
Giáo trình Đạo đức học quân sự (Dùng cho đào tạo sĩ quan chính trị cấp phân đội, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2022 |
| 360 |
Giáo trình Dân tộc học (Dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành chủ nghĩa xã hội khoa học, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2022 |