Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.945 | Nâng cao trình độ ngoại ngữ cho cán bộ quân đội trong bối cảnh hội nhập quốc tế | Bộ Tổng tham mưu - Cục Nhà trường | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.946 | Xây dựng môi trường thực hành tiếng Anh thông qua hoạt động ngoại khóa tại các học viện, nhà trường quân đội | Bộ Tổng tham mưu - Cục Nhà trường | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.947 | Lịch sử Đảng bộ Vùng 3 Hải quân (1975-2020) | Đảng bộ Quân chủng Hải quân - Đảng bộ Vùng 3 Hải quân | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.948 | Cục Quân khí – Biên niên sự kiện (1998 – 2020) | Tổng cục Kỹ thuật - Cục Quân khí | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.949 | Lịch sử Đảng bộ Cục Quân khí (1975 – 2015) | Đảng bộ Tổng cục Kỹ thuật - Đảng bộ Cục Quân khí | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.950 | Kho K896 – Biên niên sự kiện (2001 – 2021) | Cục Quân khí - Kho K896 | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.951 | Ký ức thời quân ngũ, Tập 1 | Ban liên lạc Sĩ quan cao cấp Quân đội nghỉ hưu tại Lục Ngạn | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.952 | Tổng kết hoạt động của Quân tình nguyện Việt Nam ở Campuchia trong kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945 – 1954) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.953 | Lịch sử Cục Hậu cần (1947 – 2021) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.954 | Một số chiến dịch trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975), Tập 2: 1967 – 1971 | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.955 | Biên niên sự kiện Cục Chính trị, Tổng cục Hậu cần | Tổng cục Hậu cần - Cục Chính trị | 16 x 24 | 2021 |
| 1.956 | Những cánh thư ra bắc vào nam | Vũ Công Lập - Bùi Chí Trung | 15 x 22 | 2021 |
| 1.957 | Sự hình thành, phát triển hệ thống cửa khẩu Việt Nam và công tác quản lý cửa khẩu, kiểm soát xuất, nhập cảnh của Bộ đội Biên phòng trong tình hình mới | Thiếu tướng Lê Văn Phúc (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.958 | Những người phất cờ hồng | Phạm Vân Anh | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.959 | Đoàn 871 – 50 năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1971 – 2021) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.960 | Nâng cao năng lực giảng dạy chính trị của đội ngũ chính trị viên ở các trung đoàn bộ binh trong Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay | Đại tá, Tiến sĩ Đoàn Khắc Mạnh | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.961 | Quân y Việt Nam 75 năm xây dựng và trưởng thành (1946-2021) | Tổng cục Hậu cần - Cục Quân y | 15 x 22 | 2021 |
| 1.962 | Nhu cầu thành đạt nghề nghiệp của sĩ quan trẻ Quân đội nhân dân Việt Nam | Thiếu tá, Tiến sĩ Bùi Minh Đức | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.963 | Thế giới 100 năm (1920-2020) | Nguyễn Đăng Song | 13,5 x 21 | 2021 |
| 1.964 | Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Quân đoàn 3 (1953-1979) | Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 | 14,5 x 20,5 | 2020 |
| 1.965 | Lịch sử trường trung cấp kỹ thuật mật mã (1951-2021) | Bộ Tổng tham mưu - Trường Trung cấp kỹ thuật mật mã | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.966 | Từ miền đất võ | Đại tá, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân Trần Kim Hùng | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.967 | Tư tưởng V.I. Lênin về đấu tranh chống chủ nghĩa cơ hội – Sự vận dụng của Đảng trong thời kỳ đổi mới | Tiến sĩ Nguyễn Văn Cường | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 1.968 | Tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh nhân dân | Viện KHXHNV QS Thiếu tá, Tiến sĩ Nguyễn Văn Cường | 14,5 x 20,5 | 2021 |