| 1.729 |
Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng trong bỏng |
PGS, TS. Nguyễn Như Lâm PGS, TS. Nguyễn Gia Tiến |
16 x 24 |
2021 |
| 1.730 |
Giáo trình kỹ thuật tổng hợp hóa dược (Dùng cho đào tạo trình độ đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2021 |
| 1.731 |
Giáo trình bệnh hô hấp (Dùng cho đào tạo trình độ đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2021 |
| 1.732 |
Giáo trình vật lý đại cương (Dùng cho đào tạo trình độ đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2021 |
| 1.733 |
Mùa thốt nốt nở hoa |
Lường Văn Khoa |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 1.734 |
Những dấu ấn về cuộc đời cách mạng |
Đại tướng Ngô Xuân Lịch |
27 x 19 |
2021 |
| 1.735 |
Binh nghiệp và báo chí những điều đọng lại |
Thiếu tướng Phan Khắc Hải |
19 x 27 |
2021 |
| 1.736 |
Phân cấp chất lượng và mẫu biểu quản lý vũ khí, khí tài (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành vũ khí) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 1.737 |
Giáo trình thiết kế nhà máy và phân xưởng cơ khí (Dùng cho đào tạo kỹ sư, thạc sĩ ngành kỹ thuật cơ khí) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 1.738 |
Giáo trình công tác kỹ thuật quân khí trong thời bình (Dùng cho đào tạo kỹ sư liên thông quân sự chuyên ngành quân khí) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 1.739 |
Giáo trình tính toán kết cấu công trình ngầm (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành xây dựng công trình quốc phòng) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2021 |
| 1.740 |
Học viện Kỹ thuật quân sự – biên niên sự kiện (2001-2020) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 1.741 |
Giáo trình hóa học hữu cơ – tập II (Dùng cho đào tạo trình độ đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2021 |
| 1.742 |
Giáo trình thần kinh học (Dùng cho đào tạo trình độ đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
19 x 27 |
2021 |
| 1.743 |
Lực lượng vũ trang Thủ đô Hà Nội 70 năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (19.10.1946 – 19.10.2021) |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
27 x 19 |
2021 |
| 1.744 |
Lịch sử căn cứ lõm cách mạng B1 Hồng Phước (1960 – 1975) |
Quận ủy, ủy ban nhân dân, ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - quận Liên Chiểu và quận Thanh Khê thành phố Đà Nẵng |
15 x 22 |
2022 |
| 1.745 |
Các văn bản quy định và hướng dẫn công tác lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước trong Bộ Quốc phòng |
Bộ Quốc phòng - Cục Tài chính |
19 x 27 |
2021 |
| 1.746 |
Máy thông tin hàng không VHF FSG90 |
Bộ Quốc phòng- Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
13 x 19 |
2021 |
| 1.747 |
Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về lý luận gắn với thực tiễn trong giảng dạy công tác đảng, công tác chính trị ở Học viện Chính trị hiện nay |
Thượng tá, Tiến sĩ Vũ Thanh Tùng (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2022 |
| 1.748 |
Huấn luyện tìm kiếm cứu nạn trên biển của lực lượng Cảnh sát biển |
Bộ Quốc phòng- Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
19 x 27 |
2021 |
| 1.749 |
Nâng cao chất lượng giáo dục kỷ luật cho hạ sĩ quan, binh sĩ ở đơn vị cơ sở Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay |
Trung tá, Tiến sĩ Đỗ Hồng Quảng |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 1.750 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975)” – Tập 6: Trận đánh cấp sư đoàn bộ binh (1975) |
Đại tá, thạc sĩ Nguyễn Mạnh Hưng (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 1.751 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Hà Tĩnh (1945 – 2020) |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Tĩnh |
14,5 x 20,5 |
2021 |
| 1.752 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 270 (1971 – 2021) |
Quân khu 5 - Lữ đoàn Công binh 270 |
14,5 x 20,5 |
2021 |