| 17.305 |
Bộ đội đến chúc Tết đồng bào (Nxb Quân đội nhân dân) |
Mai Văn Hiến |
|
1956 |
| 17.306 |
Những cuộc chiến đấu trên đường Vôlôlamskơ (Tiểu thuyết) (Nxb Quân đội nhân dân) |
A-lếch-xăng Đơ-rơ Bếch (Trần Cư dịch) |
|
1956 |
| 17.307 |
Bộ xương (Cục Quân y xuất bản) |
|
22x23 |
1955 |
| 17.308 |
Cần đẩy mạnh phong trào thể dục thể thao mạnh hơn nữa (Tổng cục Chính trị Bộ Tổng Tư lệnh xuất bản ) |
|
13x19 |
1955 |
| 17.309 |
Bụng (Cục Quân y xuất bản) |
|
15x23 |
1955 |
| 17.310 |
Thi đua học tập xây dựng Quân đội nhân dân hùng mạnh (Cục Tuyên huấn xuất bản) |
|
|
1955 |
| 17.311 |
Bảng đối số (Tổng cục Chính trị Bộ Tổng Tư lệnh xuất bản) |
|
16x25 |
1955 |
| 17.312 |
Tám điều phòng bệnh giữ sức (Cục Quân y Phòng phòng bệnh xuất bản) |
|
|
1955 |
| 17.313 |
Nhận dạng tàu bay (Bộ Tổng Tham mưu Cục Quân huấn xuất bản) |
|
|
1955 |
| 17.314 |
Âm mưu xâm lược Đông Dương của đế quốc Mỹ (Tổng cục Chính trị Bộ Tổng Tư lệnh xuất bản) |
|
13x19 |
1955 |
| 17.315 |
Nâng cao ý chí chiến đấu (Tổng cục Chính trị xuất bản) |
|
|
1955 |
| 17.316 |
Chiến sĩ Đồng Nai (Nxb Quân đội nhân dân) |
Hoàng Yến |
|
1955 |
| 17.317 |
Chuyện anh hùng chiến đấu Trung Quốc (Nxb Quân đội nhân dân) |
Doãn Trung |
|
1955 |
| 17.318 |
Triển lãm hình ảnh chiến đấu và trưởng thành của Quân đội nhân dân Việt Nam (Nxb Quân đội nhân dân) |
|
|
1955 |
| 17.319 |
Người xạ thủ (Nxb Quân đội nhân dân) |
Séc-kin |
|
1955 |
| 17.320 |
Vượt Côn Đảo (In lần thứ hai) (Nxb Quân đội nhân dân) |
Phùng Quán |
|
1955 |
| 17.321 |
Niềm hy vọng hòa bình (Nxb Quân đội nhân dân) |
Pô-lê Vôi |
|
1955 |
| 17.322 |
Chị Mari (Nxb Quân đội nhân dân) |
Pô-lê Vôi |
|
1955 |
| 17.323 |
Viết dưới giá treo cổ (Nxb Quân đội nhân dân) |
Phu-xich |
|
1955 |
| 17.324 |
Trên núi rừng Tây Bắc (Nxb Quân đội nhân dân) |
Lê Phong |
13x19 |
1955 |
| 17.325 |
Nam Bộ phấn đấu hòa bình (Truyện ngắn) (Nxb Quân đội nhân dân) |
Nha Ngã - Trần Kim Trắc - Trương Văn Thạnh |
|
1955 |
| 17.326 |
Bắn rơi máy bay Mỹ (Nxb Quân đội nhân dân) |
Ngọc Tự - Trương Công Lê |
|
1955 |
| 17.327 |
Ngày Quốc khánh 2-9 (Nxb Quân đội nhân dân) |
|
|
1955 |
| 17.328 |
Mất con, mất cháu (Nxb Quân đội nhân dân) |
Vũ Tú Nam |
|
1955 |