Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 16.849 | Hầm hố tránh máy bay | Vũ Đình Thông | 13x19 | 1964 |
| 16.850 | Súng cối trong chiến đấu | Trần Phương Nam | 13x19 | 1964 |
| 16.851 | Chiến thuật trực thăng vận và chiến xa vận M.113 của đế quốc Mỹ trong cuộc chiến tranh xâm lược miền Nam nước ta | Đỗ Tuấn | 13x19 | 1964 |
| 16.852 | Quán triệt đường lối quân sự của Đảng, nâng cao hơn nữa sức chiến đấu của lực lượng vũ trang, sẵn sàng hoàn thành mọi nhiệm vụ | 13x19 | 1964 | |
| 16.853 | Dân quân, một lực lượng chiến lược | Nguyễn Sơn | 13x19 | 1964 |
| 16.854 | Rèn luyện đạo đức Cộng sản chủ nghĩa, phát huy truyền thống vẻ vang của quân đội cách mạng | Song Hào | 13x19 | 1964 |
| 16.855 | Nâng cao lập trường tư tưởng vô sản, đoàn kết phấn đấu giành thắng lợi mới | Nguyễn Chí Thanh | 13x19 | 1964 |
| 16.856 | Chiến thắng Điện Biên Phủ là thắng lợi của sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng ta | Nguyễn Chí Thanh - Hoàng Văn Thái-Lê Quang Đạo | 13x19 | 1964 |
| 16.857 | Mùa xuân trên sông Ô-đe. Tập 3 | Ka-da-kê-vích (Ngô Bình Lâm dịch) | 13x19 | 1963 |
| 16.858 | Mùa xuân trên sông Ô-đe. Tập 2 | Ka-da-kê-vích (Ngô Bình Lâm dịch) | 13x19 | 1963 |
| 16.859 | Mùa xuân trên sông Ô-đe. Tập 1 | Ka-da-kê-vích (Ngô Bình Lâm dịch) | 13x19 | 1963 |
| 16.860 | Những cuộc chiến đấu trên đường Vô-lô-cô-lam-xcơ | A-lếch-xăng-đrơ bếch (Trần Cư dịch) | 13x19 | 1963 |
| 16.861 | Hầm bí mật bên sông En-bơ | Na-xi-cốp (Trọng Phan - Lê Anh dịch) | 13x19 | 1963 |
| 16.862 | Thời bình (Truyện chống gián điệp Mỹ của Liên Xô) | Lép sây-nhin (Nguyễn Hải Sa dịch | 13x19 | 1963 |
| 16.863 | Nhân dân bất diệt | Va-xi-li Grô-xman (Mai Chính dịch) | 13x19 | 1963 |
| 16.864 | Chiến sĩ Mác-xim | I-van xtát-nhúc (Nguyễn Ngọc Lư - Lê Anh dịch) | 13x19 | 1963 |
| 16.865 | Họ đã chiến đấu vì Tổ quốc | M.Sô-lô-khốp (Thụy Ứng dịch) | 13x19 | 1963 |
| 16.866 | Chuyến bay giành tự do | G.ép-xtích-nhi-ép (Lê Kim dịch) | 13x19 | 1963 |
| 16.867 | Xăng ô-tô | A.A.Gu-rê-ép (Vương Đình Nhàn dịch) | 13x19 | 1963 |
| 16.868 | Nghiêm chỉnh chấp hành 12 điều kỷ luật về quan hệ quân dân | Đ.Cli-bin-sê-cốp (Nguyễn Đại Lý dịch) | 13x19 | 1963 |
| 16.869 | Mưu trí quân sự | Đ.Cli-bin-sê-cốp (Nguyễn Đại Lý dịch) | 13x19 | 1963 |
| 16.870 | Không quân Liên Xô trong trận hội chiến ở Cuốc | I.V. Chi-mô-khô-vích (Hồ Sĩ Bằng dịch) | 13x19 | 1963 |
| 16.871 | Những truyền thống của Quân đội và Hải quân Xô Viết | M.I-u-rép (Nguyễn Trình - Ngọc Lư dịch) | 13x19 | 1963 |
| 16.872 | Giải phóng Cri-mê | I.x. Cô-rốt-cốp - G.a. Côn-tu-nốp (Trần Anh Tuấn - Hồ Lý dịch) | 13x19 | 1963 |