Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 145 | Hướng về cội nguồn | Tô Hồng Vân (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 146 | Tư tưởng Hồ Chí Minh về mối quan hệ giữa chính trị với quân sự | PGS, TS Nguyễn Hữu Lập | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 147 | Những tác phẩm tiêu biểu đoạt giải báo chí quốc gia (2007-2025) – Tập 2 | Tổng cục Chính trị - Báo Quân đội nhân dân | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 148 | Những tác phẩm tiêu biểu đoạt giải báo chí quốc gia (2007-2025) – Tập 1 | Tổng cục Chính trị - Báo Quân đội nhân dân | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 149 | Con đường theo Bác | Hoàng Quốc Việt | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 150 | Bảo vê Bác Hồ trên Thủ đô gió ngàn | Đồng Khắc Thọ | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 151 | Cách mạng Tháng Tám năm 1945 (Tuyển chọn từ Tạp chí Lịch sử quân sự) | Viện Chiến lược và Lịch sử quốc phòng Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 152 | Chiến đấu bảo vệ chính quyền cách mạng | Báo Quân đội nhân dân | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 153 | Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội năm 1945 – Giá trị lịch sử và hiện thực | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 154 | Lõm | Sơn Tùng | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 155 | Hòa bình hay chiến tranh | Thượng tướng Trần Văn Trà | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 156 | Đảng lãnh đạo xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang trong cuộc vận động cách mạng Tháng Tám 1945 | Phó Giáo sư, Tiến sĩ Trần Trọng Thơ | 13 x 19 | 2025 |
| 157 | Sáng mãi ngọn lửa rừng Trần Hưng Đạo | Hoàng Quảng Uyên | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 158 | Ký ức tháng tám dưới cờ đỏ sao vàng | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Báo Quân đội nhân dân | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 159 | Hà Nội tháng Tám | Nguyễn Quyết | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 160 | Tiếng chim rừng và đất lửa Tây Ninh | Châu La Việt | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 161 | Vũ trang quần chúng cách mạng xây dựng Quân đội nhân dân | Võ Nguyên Giáp | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 162 | Đối thoại trong đêm | Nguyễn Chí Trung | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 163 | Những chiến khu với Tổng khởi nghĩa Tháng 8 năm 1945 | Đại tá, Tiến sĩ Dương Đình Lập | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 164 | Nguyễn Bá Khoản – Những khoảnh khắc lịch sử | Diệu Ân | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 165 | Cách mạng Tháng Tám | Trường Chinh | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 166 | Rừng Việt Bắc (Tg) | Lê Toán | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 167 | Hồ Chí Minh Người dẫn dắt dân tộc Việt Nam từ đêm trường nô lệ đến Mùa thu Độc lập 1945 | Phó Giáo sư, Tiến sĩ Vũ Như Khôi | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 168 | Nguyễn Chí Thanh – Những góc nhìn từ hậu thế | Bùi Chí Trung và nhóm tác giả | 16 x 24 | 2025 |