| 16.153 |
– Chiến tranh giải phóng và chiến tranh giữ nước. Tập 2 |
Võ Nguyên Giáp |
13x19 |
1975 |
| 16.154 |
– Chiến tranh giải phóng và chiến tranh giữ nước. Tập 1 |
Võ Nguyên Giáp |
13x19 |
1975 |
| 16.155 |
– Về đoàn kết quân dân |
Hồ Chí Minh |
13x19 |
1975 |
| 16.156 |
– Xây dựng quân đội, củng cố quốc phòng, sẵn sàng chiến đấu |
M.V. Phrun-de |
13x19 |
1974 |
| 16.157 |
– Tuyển tập luận văn quân sự. Tập 6 |
Ph. Ăng-ghen |
13x19 |
1974 |
| 16.158 |
– Tổ hợp quân sự công nghiệp Mỹ và cuộc chiến tranh Việt Nam |
Bùi Đình Thanh - Võ Nhân Trí |
13x19 |
1974 |
| 16.159 |
– Một số vũ khí và phương tiện thông tin trinh sát của Mỹ – ngụy |
|
13x19 |
1974 |
| 16.160 |
– Mười tám năm chống Mỹ, cứu nước thắng lợi |
|
13x19 |
1974 |
| 16.161 |
– Một số tư liệu về những ngày kỷ niệm lớn (1975) |
|
9,5x16 |
1974 |
| 16.162 |
– Thắng lợi rực rỡ của nhân dân Cam-pu-chia |
Cao Thanh |
13x19 |
1974 |
| 16.163 |
– Thanh niên lực lượng vũ trang nhân dân ra sức rèn luyện, hăng hái tiến lên, thi đua hoàn thành thắng lợi mới, nhiệm vụ trong giai đoạn mới |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1974 |
| 16.164 |
– Nâng cao ý chí chiến đấu, nỗ lực vươn lên hoàn thành mọi nhiệm vụ mới |
Chiến Thắng |
13x19 |
1974 |
| 16.165 |
– Nhiệm vụ thanh niên, lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới |
Song Hào |
13x19 |
1974 |
| 16.166 |
– Kỷ luật của quân đội nhân dân ta |
Song Hào |
13x19 |
1974 |
| 16.167 |
– Bài thơ báng súng |
|
13x19 |
1974 |
| 16.168 |
– Con suối mặt gương |
Xuân Sách |
13x19 |
1974 |
| 16.169 |
– Vùng trời. Tập 2 |
Hữu Mai |
13x19 |
1974 |
| 16.170 |
– Ca dao chống Mỹ, cứu nước. Tập 4 |
|
13x19 |
1974 |
| 16.171 |
– Thơ tuổi hai mươi |
Vũ Đình Văn - Hoàng Nhuận Cầm |
13x19 |
1974 |
| 16.172 |
– Bến đò cây đa |
Phạm Văn Đính |
13x19 |
1974 |
| 16.173 |
– Bến sông Son |
Dân Hồng |
13x19 |
1974 |
| 16.174 |
– Những người con gái Thành Đồng. Tập 1 |
|
13x19 |
1974 |
| 16.175 |
– Lớn lên với Điện Biên |
Phan Văn Tùng (Văn Phan ghi) |
13x19 |
1974 |
| 16.176 |
– Tâm lý học |
Cục Tuyên huấn |
13x19 |
1974 |