Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 15.937 | – Sư đoàn Quân Tiên Phong. Tập 3 | 13x19 | 1979 | |
| 15.938 | – Nâng cao hiệu lực công tác đảng, công tác chính trị trong các lực lượng vũ trang nhân dân | Chu Huy Mân | 12x19 | 1979 |
| 15.939 | – 35 năm chiến thắng và trưởng thành của Quân đội nhân dân Việt Nam | 13x19 | 1979 | |
| 15.940 | – Tình sâu nghĩa nặng | 13x19 | 1979 | |
| 15.941 | – Những chiến công | Mai Vui | 9x12 | 1979 |
| 15.942 | – Đường chỉ đỏ | Tô Đức Chiêu - Hà Bình Nhưỡng | 13x20 | 1979 |
| 15.943 | – Bên những quả bom chờ nổ | Mai Thế Chính | 12x19 | 1979 |
| 15.944 | – Trưởng thành | Nguyễn Trần Thiết | 12x19 | 1979 |
| 15.945 | – Không còn đường nào khác | Nguyễn Thị Định (Trần Hương Nam ghi) | 12x19 | 1979 |
| 15.946 | – Trưởng thành trong chiến đấu | Vương Thừa Vũ | 13x19 | 1979 |
| 15.947 | – Đất nước vào xuân | Lê Chưởng | 12x16 | 1979 |
| 15.948 | – Điện Biên Phủ | Võ Nguyên Giáp | 13x19 | 1979 |
| 15.949 | – Lịch sử một cuộc chiến tranh bẩn thỉu | Trần Trọng Trung | 12x19 | 1979 |
| 15.950 | – Vũ khí tự làm | 12x19 | 1979 | |
| 15.951 | – Mấy vấn đề chỉ đạo và chỉ huy tác chiến | Lê Trọng Tấn | 12x19 | 1979 |
| 15.952 | – Chiến tranh nhân dân địa phương trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc | Văn Tiến Dũng | 13x19 | 1979 |
| 15.953 | – Chiến tranh nhân dân, quốc phòng toàn dân. Tập 2 | Văn Tiến Dũng | 13x19 | 1979 |
| 15.954 | – Về nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong kỷ nguyên mới | Võ Nguyên Giáp | 13x19 | 1979 |
| 15.955 | – Chiếc khuy đồng | Ô-va-lốp (Trọng Phan - Hà Bắc dịch) | 12x16 | 1978 |
| 15.956 | – Mạnh hơn nguyên tử | Ghê-o-rơ-ghi bê-rốt-cô (Nguyễn Thụy Ứng dịch) | 12x16 | 1978 |
| 15.957 | – Mùa xuân trên sông Ô-de | Ka-da-kê-vích (Ngô Bình Lâm dịch) | 12x16 | 1978 |
| 15.958 | – Tâm lý học quân sự | Phạm Hoàng Gia - Thế Trường dịch | 13x19 | 1978 |
| 15.959 | – Một số vấn đề về công tác đảng, công tác chính trị trong các lực lượng vũ trang Liên Xô | A.A. Ê-pi-sép | 13x19 | 1978 |
| 15.960 | – Các lực lượng vũ trang của nhà nước Xô Viết | A.A. Grê-scô | 13x19 | 1978 |