Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 15.865 | – Đường tới chân trời | Nguyễn Chuông | 13x19 | 1980 |
| 15.866 | – Vùng trời. Tập 3 | Hữu Mai | 13x19 | 1980 |
| 15.867 | + Súng đại liên K53, PKMS, K57, K67. Tập 4 | Cục Quân huấn | 13x19 | 1980 |
| 15.868 | + Súng diệt tăng B40 – B41. Tập 3 | Cục Quân huấn | 13x19 | 1980 |
| 15.869 | + Súng trung liên RPK – RPD. Tập 2 | Cục Quân huấn | 13x19 | 1980 |
| 15.870 | – Huấn luyện kỹ thuật bộ binh | Cục Quân huấn | 13x19 | 1980 |
| 15.871 | – Giáo dục học quân sự. Tập 1 | 13x19 | 1980 | |
| 15.872 | – Bắn máy bay địch bay thấp | Vũ Hồng Thương - Nguyễn Văn Sâm -Lương Đình Du | 13x19 | 1980 |
| 15.873 | – Sổ tay bảo quản trang bị kỹ thuật quân sự. Tập 2 | 13x19 | 1980 | |
| 15.874 | – Sổ tay dùng cây thuốc nam ở cơ sở | 13x19 | 1980 | |
| 15.875 | – Sổ tay kỹ thuật công tác tham mưu | Đinh Văn Định | 13x19 | 1980 |
| 15.876 | – Ba ngày lễ lớn năm 1980 | 13x19 | 1980 | |
| 15.877 | – Hướng dẫn công tác kiểm tra ở tổ chức cơ sở đảng trong Đảng bộ Quân đội | 13x19 | 1980 | |
| 15.878 | – Xây dựng mỗi huyện thành một pháo đài quân sự | Lê Trọng Tấn | 13x19 | 1980 |
| 15.879 | – Một chương bi thảm | Dương Hảo | 13x19 | 1980 |
| 15.880 | – Lịch sử một cuộc chiến tranh bẩn thỉu. Tập 2 | Trần Trọng Trung | 13x19 | 1980 |
| 15.881 | – Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 – 1975, những sự kiện quân sự | Học viện Quân sự cao cấp | 13x19 | 1980 |
| 15.882 | – Lê Đình Chinh | Lương Sĩ Cầm | 13x19 | 1980 |
| 15.883 | – Hà Nội tháng Tám | Nguyễn Quyết | 13x19 | 1980 |
| 15.884 | – Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Tập 2 | Cục Chính sách | 13x19 | 1980 |
| 15.885 | – Sư đoàn Chiến Thắng. Tập 2 | 13x19 | 1980 | |
| 15.886 | – Sư đoàn 304. Tập 1 | Nguyễn Huy Toàn - Đoàn Trung Hy -Phạm Quang Định | 13x19 | 1980 |
| 15.887 | – Lực lượng vũ trang nhân dân Tây Nguyên trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước | 13x19 | 1980 | |
| 15.888 | – Máy bay quân sự | Nguyễn Đức Tâm - Đỗ Kim Anh | 13x19 | 1980 |