Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 15.769 | – Sổ tay chiến sĩ làm nhiệm vụ quốc tế ở Lào | 13x19 | 1982 | |
| 15.770 | – Sổ tay tư liệu | 13x19 | 1982 | |
| 15.771 | – Công việc biên soạn sách giáo khoa quân đội | Phan Minh Thảo | 13x19 | 1982 |
| 15.772 | – Bảo vệ bầu trời | Nguyễn Xuân Mậu | 13x19 | 1982 |
| 15.773 | – Những chặng đường chống Mỹ | Lê Quang Hòa | 13x19 | 1982 |
| 15.774 | – Quân khu 5 thắng lợi và những bài học trong kháng chiến chống Mỹ. Tập 2 | 13x19 | 1982 | |
| 15.775 | – Lịch sử Binh chủng Thiết giáp Quân đội nhân dân Việt Nam 1959 – 1975 | 13x19 | 1982 | |
| 15.776 | – Pháo binh nhân dân Việt Nam, những chặng đường chiến đấu. Tập 1 | 13x19 | 1982 | |
| 15.777 | – Anh hùng lực lượng vũ trang (1971 – 1973). Tập 4 | 13x19 | 1982 | |
| 15.778 | – Chiến tranh nhân dân đánh thắng chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Tập 1 | Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 13x19 | 1982 |
| 15.779 | – Vũ khí tên lửa có điều khiển | Vũ Trọng Hùng | 13x19 | 1982 |
| 15.780 | 9 | 1981 | ||
| 15.781 | 9 | M.X.Prút-nhi-cốp(LêNgọcTú-HoàngLandịch) | 1981 | |
| 15.782 | 9 | Na-u-mốp(ni-cô-lai)(ĐàoKinhdịch) | 1981 | |
| 15.783 | 9 | A.I.Ê-re-men-cô(PhanHoàng-ThuTrangdịch) | 1981 | |
| 15.784 | 9 | +++(KhổngDoãnHợidịch) | 1981 | |
| 15.785 | 9 | Ê.tác-lê(NguyễnVănNhã-NguyễnHữuĐạtdịch) | 1981 | |
| 15.786 | 9 | Cácphônclau-dơ-vít | 1981 | |
| 15.787 | 9 | I-va-nốp(Đ.a)-Xa-vê-li-ép(v.p)-Sê-man-xki(p.v) | 1981 | |
| 15.788 | 9 | I-va-nốp(Đ.a)-Xa-vê-li-ép(v.p)-Sê-man-xki(p.v) | 1981 | |
| 15.789 | 9 | V.I.Lê-nin | 1981 | |
| 15.790 | 8 | Ph.Ăng-ghen | 1981 | |
| 15.791 | 8 | 1981 | ||
| 15.792 | 8 | 1981 |