Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 15.505 | – Chiến dịch Phượng Hoàng | Mi-kha-in prút-nhi-cốp | 13x19 | 1986 |
| 15.506 | – Chân lý thuộc về ai | Gan-tơ I-van- xơ-ken-vin râu-lây (Nguyễn Tấn Cưu dịch) | 13x20 | 1986 |
| 15.507 | – Sự phát triển chủ nghĩa quân phiệt ở Nhật Bản | M.i.i-Va-nốp | 13x19 | 1986 |
| 15.508 | – Phòng thủ dân sự | A.I.an-tu-nin | 13x19 | 1986 |
| 15.509 | – Những bài chọn lọc quân sự | Khămtày xi-phăn-đon | 13x20 | 1986 |
| 15.510 | – Tuyển tập luận văn quân sự (quyển 4) | Ph.ăng-ghen | 13x19 | 1986 |
| 15.511 | – Chữa bệnh bằng cây thuốc vườn nhà | Lê Minh | 13x19 | 1986 |
| 15.512 | – Những vấn đề huấn luyện và giáo dục trong các trường quân sự (tập 2) | 13x19 | 1986 | |
| 15.513 | – Quân đội nhân dân Mông Cổ | 13x19 | 1986 | |
| 15.514 | – Quân đội của hòn đảo tự do | 13x20 | 1986 | |
| 15.515 | – Bộ máy chiến tranh Mỹ | Nhuận Vũ | 13x19 | 1986 |
| 15.516 | – Quân đội Trung Quốc trong tay tập đoàn Mao | Nguyễn Anh Dũng | 13x20 | 1986 |
| 15.517 | – NB3 | Nguyễn Trần Thiết - Huy Toàn | 13x20 | 1986 |
| 15.518 | – Món nợ phải trả | Nguyễn Trần Thiết - Huy Toàn | 13x20 | 1986 |
| 15.519 | – Kế hoạch An-pha | Lê Chấn | 13x19 | 1986 |
| 15.520 | – Sao đen (tập 1) | Triệu Huấn | 13x19 | 1986 |
| 15.521 | – Những chân trời của các anh | Đỗ Chu | 13x19 | 1986 |
| 15.522 | – Tâm sự người đi | Duy Khán | 13x19 | 1986 |
| 15.523 | – Rừng tràm trước mùa xuân | Lê Thành Nghị | 13x19 | 1986 |
| 15.524 | – Những bài thơ một tấm lòng | 10x15 | 1986 | |
| 15.525 | – Cầu vồng tháng sáu | 1986 | ||
| 15.526 | – Mưa cuối tháng ba | 13x19 | 1986 | |
| 15.527 | – Những miền quê anh đến | Minh Chuyên | 13x19 | 1986 |
| 15.528 | – Sự chắc trở đã qua | Trần Huy Quang | 13x19 | 1986 |