Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 15.337 | – Mấy vấn đề về quân sự và quốc phòng trong sự nghiệp đổi mới | Nguyễn Văn Linh | 13x19 | 1990 |
| 15.338 | – Tổ chức sự lãnh đạo của Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam. Tập 6 | Tổng cục Chính trị (Văn phòng) | 13x19 | 1990 |
| 15.339 | – Những bài nói và viết về quân sự. Tập 3 | Hồ Chí Minh | 13x19 | 1990 |
| 15.340 | – Ở một trại tù binh | Côn-x tat xa-ran-ti đô- xơ (Nguyễn Kim dịch) | 13x19 | 1989 |
| 15.341 | – Giải phẫu một cuộc chiến tranh. Tập 1 | Ga-bri-en côn-cô | 13x19 | 1989 |
| 15.342 | – Bàn về chiến tranh. Quyển 3 | Các phôn clau-dơ-vít | 13x19 | 1989 |
| 15.343 | – Sức khỏe và tuổi thọ | Ngô Hy | 13x19 | 1989 |
| 15.344 | – Chữa bệnh đau dây thần kinh tọa | Lương y Nguyễn Tham Tán | 13x19 | 1989 |
| 15.345 | – Bấm huyệt chữa bệnh (In lần 2 có bổ sung) | Chu Quốc Trường - Phan Như Long -Đinh Như Bình | 13x19 | 1989 |
| 15.346 | – Lade trong y học | Đinh Quang Minh | 13x19 | 1989 |
| 15.347 | – Ký hiệu quân sự (Mật) | 13x19 | 1989 | |
| 15.348 | – Một số thuật ngữ mật mã quân sự | Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | 1989 |
| 15.349 | – Câu lạc bộ chiến sĩ. Tập 4 | 13x19 | 1989 | |
| 15.350 | – Đồng bạc trắng | Phạm Xuân Lực - Đỗ Mạnh Tường | 13x19 | 1989 |
| 15.351 | – Tiến vào Thăng Long | Hoàng Dự - Trương Hiếu | 13x19 | 1989 |
| 15.352 | – Trọn nghĩa vẹn tình | 17x18 | 1989 | |
| 15.353 | – Lời mẹ lúc chia tay | 13x19 | 1989 | |
| 15.354 | – Ngôi sao còn lại | 13x19 | 1989 | |
| 15.355 | – Chim én bay | Nguyễn Trí Huân | 13x19 | 1989 |
| 15.356 | – Một thời lầm lỗi | Lê Lựu | 13x19 | 1989 |
| 15.357 | – Anh là ai | Hồ Phương | 13x19 | 1989 |
| 15.358 | – Còn lại với thời gian | Thái Bá Lợi | 13x19 | 1989 |
| 15.359 | – Hạnh phúc của tôi | Dương Duy Ngữ | 13x19 | 1989 |
| 15.360 | – Đất hai vùng | Phạm Ngọc Cảnh | 12x19 | 1989 |