| 15.289 |
– Sách dạy bắn súng phóng lựu tự động ATC-17 cỡ 30mm |
Cục Huấn luyện chiến đấu |
13x19 |
1990 |
| 15.290 |
– Sách dạy bắn súng AK |
Cục Huấn luyện chiến đấu |
13x19 |
1990 |
| 15.291 |
– Sách dạy bắn súng Ma-ca-rốp hoặc K.59 |
Cục Huấn luyện chiến đấu |
13x19 |
1990 |
| 15.292 |
– Sách dạy bắn súng ngắn K.51 và K.54 |
Cục Huấn luyện chiến đấu |
13x19 |
1990 |
| 15.293 |
– Tài liệu học tập chính trị của hạ sĩ quan chiến sĩ năm 1990 |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1990 |
| 15.294 |
– Những bài giảng về y học dân tộc |
Viện Y học dân tộc Hà Nội |
19x27 |
1990 |
| 15.295 |
– Tin học trong quân sự |
Cục Nhà trường |
13x19 |
1990 |
| 15.296 |
– Y học quân sự. Tập 1 |
Cục Quân y |
19x27 |
1990 |
| 15.297 |
– Chế độ thống kê thanh quyết toán xăng dầu ở đơn vị |
Cục Xăng dầu |
13x19 |
1990 |
| 15.298 |
– Điều lệ đo lường Quân đội nhân dân Việt Nam |
Cục Đo lường |
13x19 |
1990 |
| 15.299 |
– Huấn luyện điều lệnh đội ngũ. Tập 1 |
Cục Huấn luyện chiến đấu |
13x19 |
1990 |
| 15.300 |
– Trung đội bộ binh làm nhiệm vụ đột kích phát triển chiến đấu |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1990 |
| 15.301 |
– Trung đội bộ binh làm nhiệm vụ mở cửa đánh chiếm đầu cầu |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1990 |
| 15.302 |
– Đại đội bộ binh từ trận địa phòng ngự trực tiếp tiếp xúc tiến công địch ở địa hình rừng núi |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1990 |
| 15.303 |
– Đại đội, trung đội bộ binh chiến đấu phòng ngự địa hình rừng núi |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1990 |
| 15.304 |
– Hướng dẫn sử dụng súng phóng lựu tự động AG(-17) 30mm |
Cục Vũ khí |
13x19 |
1990 |
| 15.305 |
– Tiêu chuẩn kỹ thuật nhiên liệu dầu mỡ bôi trơn chất lỏng |
Cục Xăng dầu |
13x19 |
1990 |
| 15.306 |
– Hướng dẫn tổ chức và tiến hành quá trình huấn luyện của khoa quân sự ở các trường đại học |
Cục Nhà trường |
13x19 |
1990 |
| 15.307 |
– Quy trình kỹ thuật chế biến món ăn Việt Nam |
Cục Quân lương |
13x19 |
1990 |
| 15.308 |
– Chức năng nhiệm vụ của cơ quan dân quân tự vệ các cấp |
Cục Dân quân tự vệ |
13x19 |
1990 |
| 15.309 |
– Hướng dẫn tiến hành đại hội Đảng bộ các cấp trong quân đội |
Cục Tổ chức |
13x19 |
1990 |
| 15.310 |
– Hướng dẫn công tác của bí thư đảng ủy cơ sở trong quân đội |
Cục Tổ chức |
13x19 |
1990 |
| 15.311 |
– Sổ tay công tác đảng, công tác chính trị ở đơn vị cơ sở |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
1990 |
| 15.312 |
– Chiến khu Quang Trung |
Nguyễn Anh Dũng |
13x19 |
1990 |