Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 15.241 | – Quán triệt quan điểm của Đảng – tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh về độc lập, tự chủ, tiếp tục đẩy mạnh sự nghiệp đổi mới | Cục Tuyên huấn | 13x19 | 1991 |
| 15.242 | – Lê-nin với các chiến sĩ Hồng quân (Sách dịch) | 13x19 | 1990 | |
| 15.243 | – 106.000 đô-la máu | Dashiell mett (Li Huyền, Trịnh Huy Linh dịch) | 13x19 | 1990 |
| 15.244 | – Nước cờ thí mạng | A. zbich (Lê Ngọc Tú - Lưu Phượng Anh dịch) | 13x19 | 1990 |
| 15.245 | – Thang máy lên đoạn đầu đài | Nô en ca-le-phơ (Lê Xuân Sơn dịch) | 13x19 | 1990 |
| 15.246 | – Dòng sông chết | Alixte len (Nguyễn Trọng Đàn dịch) | 13x19 | 1990 |
| 15.247 | – Tính toán chiến thuật | A.ia. vai-ne | 13x19 | 1990 |
| 15.248 | – CIA – khi bức tường màn được vén lên | Bob Wood Ward | 13x19 | 1990 |
| 15.249 | – Tư duy quân sự nước ngoài (Sách dịch) | 13x19 | 1990 | |
| 15.250 | – Bấm huyệt chữa bệnh | Chu Quốc Trường - Phan Như Long -Đinh Như Bình | 13x19 | 1990 |
| 15.251 | – Châm cứu giản yếu | 18,5x26,5 | 1990 | |
| 15.252 | – Quân đội ấn Độ | Cục Liên lạc đối ngoại | 13x19 | 1990 |
| 15.253 | – Sự nghiệp và tư tưởng quân sự của Chủ tịch Hồ Chí Minh | Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 13x19 | 1990 |
| 15.254 | – VKT1 | 19x27 | 1990 | |
| 15.255 | – Lịch sổ | 13x19 | 1990 | |
| 15.256 | – Lịch 1 tờ | 52x75 | 1990 | |
| 15.257 | – Hoa ngày thường của Bác | 17,5x20 | 1990 | |
| 15.258 | – Chiến sĩ miền Nam với Bác Hồ | 13x19 | 1990 | |
| 15.259 | – Tướng Mỹ bại trận | Lê Kim | 13x19 | 1990 |
| 15.260 | – San hô trắng | Văn Ngải | 13x19 | 1990 |
| 15.261 | – Tướng quân Nguyễn Chích | Hoàng Dự - Dương Tuấn | 13x19 | 1990 |
| 15.262 | – Tiếng nổ trong đêm | Hồng Vũ - Huy Toàn | 13x19 | 1990 |
| 15.263 | – Lính Tây cười | 13x19 | 1990 | |
| 15.264 | – Bác là Hồ Chí Minh | 13x19 | 1990 |