Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.489 | Văn hóa dân gian biển đảo vùng Bắc Bộ – Tập 1 | TS. Võ Thị Hoàng Lan (Chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.490 | Những vấn đề cơ bản về xây dựng và hoạt động của lực lượng tác chiến không gian mạng trong tình hình mới | Thiếu tướng, TS. Phạm Việt Trung | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.491 | Trọn đời vì chính nghĩa | Huỳnh Văn Một | 16 x 24 | 2022 |
| 1.492 | Lịch sử Kho K76 (1962-2022) | Cục Kỹ thuật Quân khu 3 - Kho K76 | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.493 | Trường bắn quốc gia Khu vực 3 – 40 năm xây dựng và trưởng thành (1982-2022) | Quân khu 7 - Trường Bắn quốc gia khu vực 3 | 16 x 24 | 2022 |
| 1.494 | Người lính Cụ Hồ đeo lon binh nhì | Nguyễn Kim Khôi | 16 x 24 | 2022 |
| 1.495 | Từ điển quân sự tỉnh Bình Thuận | Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Thuận | 19 x 27 | 2022 |
| 1.496 | Lịch sử Sư đoàn 10 (1972-2022) | Quân đoàn 3 - Sư đoàn 10 | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.497 | VIAGS – Vượt muôn thách thức (2021-2022) | Vietnam airline (VIAGS - công ty TNHH MTV dịch vụ mặt đất sân bay Việt Nam) | 22 x 22 | 2022 |
| 1.498 | Người Làng Cát anh hùng | Đại tá, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân Đặng Phi Thưởng | 16 x 24 | 2022 |
| 1.499 | Tổng cục Kỹ thuật – Biên niên sự kiện (2006-2021) | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật | 16 x 24 | 2022 |
| 1.500 | Tướng lĩnh Hải Dương thời đại Hồ Chí Minh | Ban Liên lạc sĩ quan cấp tướng tỉnh Hải Dương | 22 x 22 | 2022 |
| 1.501 | Đất và người vùng ATK chợ Đồn | Huyện ủy, Hội đồng nhân dân, UBND, UBMTTQVN huyện Chợ Đồn | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.502 | Những dấu ấn về cuộc đời cách mạng | Đại tướng Ngô Xuân Lịch | 27 x 19 | 2022 |
| 1.503 | Trưởng thành từ chiến sĩ | Đại tá Nguyễn Xuân Bình | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.504 | Lịch sử quân sự huyện Than Uyên giai đoạn 1945 – 2022 | Ủy ban nhân dân huyện Than Uyên - Ban chỉ huy quân sự huyện | 16 x 24 | 2022 |
| 1.505 | Hoạt động của các đoàn chuyên gia quân sự Việt Nam tại Lào từ năm 1959 đến năm 1975 | Tiến sĩ Lê Văn Phong | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.506 | Đảng lãnh đạo Quân tình nguyện Việt Nam tại Lào (1960 – 1973) | Tiến sĩ Cáp Văn Đang | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.507 | Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về nông dân và định hướng vận dụng ở Việt Nam hiện nay | Tiến sĩ Nguyễn Duy Tiên (chủ biên) Tiến sĩ Nguyễn Trọng Tiến (đồng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.508 | Phát triển doanh nghiệp công nghiệp quốc phòng Việt Nam theo hướng tinh, gọn, hiệu quả đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới | Đại tá, PGS, TS Hoàng Văn Phai Thượng tá, TS. Phùng Mạnh Cường | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.509 | Bồi dưỡng năng lực đấu tranh tư tưởng, lý luận cho giảng viên khoa học xã hội và nhân văn ở các nhà trường quân đội hiện nay | Tiến sĩ Nguyễn Văn Cường - Tiến sĩ Đoàn Đức Khánh (đồng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.510 | Tổng kết lý luận chủ nghĩa Mác – Lênin về mối quan hệ giữa xây dựng CNXH và BVTQ và đề xuất bổ sung, phát triển vào thực tiễn VN trong bối cảnh mới | Thượng tướng, Phó giáo sư, Tiến sĩ Trần Việt Khoa (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.511 | Tài liệu bồi dưỡng nhận thức về Đảng dành cho đối tượng kết nạp Đảng | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.512 | Bồi dưỡng năng lực giáo dục cho học viên ở các trường sĩ quan đáp ứng yêu cầu xây dựng quân đội trong tình hình mới | Tiến sĩ Trương Văn Môn (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2022 |