Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 15.001 | – Lịch sử nghệ thuật chiến dịch Việt Nam trong 30 năm chiến tranh. Tập 3 | Viện Lịch sử Quân sự | 13x19 | 1994 |
| 15.002 | – Lịch sử nghệ thuật chiến dịch Việt Nam trong 30 năm chiến tranh. Tập 2 | Viện Lịch sử Quân sự | 13x19 | 1994 |
| 15.003 | – Ý thức pháp luật | Lê Đức Tiết | 13x19 | 1994 |
| 15.004 | – Triết học Mác – Lê-nin. Tập 1 | Tổng cục Chính trị | 13x19 | 1994 |
| 15.005 | – Một số nội dung công tác chính trị trong động viên quân đội | Cục Tổ chức | 13x19 | 1994 |
| 15.006 | – Chiến thắng Điện Biên Phủ sức mạnh dân tộc, tầm vóc thời đại | Viện Lịch sử Quân sự | 13x19 | 1994 |
| 15.007 | – Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh | Trần Văn Trà | 13x19 | 1994 |
| 15.008 | – Hồ sơ N0113 | 1993 | ||
| 15.009 | – Số phận | Christian man tey (Hoàng Tuệ và Hà Nhi dịch) | 13x19 | 1993 |
| 15.010 | – Na-pô-lê-ông Bô-na-pác | Ê.Tác-lê | 13x19 | 1993 |
| 15.011 | – Bộ đội cần biết về các dân tộc vùng biên giới Tây Nam | Tổng cục Chính trị | 13x19 | 1993 |
| 15.012 | – Cơ sở pháp lý hiện hành của sự nghiệp quốc phòng toàn dân và xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân | Bộ Quốc phòng | 13x19 | 1993 |
| 15.013 | – Thuật ngữ quân sự tiếng Việt | Vũ Quang Hào | 13x19 | 1993 |
| 15.014 | – Một số hiểu biết về tôn giáo – Tôn giáo ở Việt Nam | Tổng cục Chính trị | 13x19 | 1993 |
| 15.015 | – Quê hương | Lê Minh | 13x19 | 1993 |
| 15.016 | – Chặng đường chiến sĩ | 13x19 | 1993 | |
| 15.017 | – Câu lạc bộ chiến sĩ. Tập 5 | 13x19 | 1993 | |
| 15.018 | – Chân dung đồng đội | 13x19 | 1993 | |
| 15.019 | – Khát vọng vì con người | Nguyễn Trần Thiết | 13x19 | 1993 |
| 15.020 | – Giã từ lời nói dối | Nguyễn Cảnh Hưng | 13x19 | 1993 |
| 15.021 | – Trường Sa – Không xa | 13x19 | 1993 | |
| 15.022 | – Xứng danh bộ đội Cụ Hồ | 13x19 | 1993 | |
| 15.023 | – Ngày ấy không quên | 13x19 | 1993 | |
| 15.024 | – Trăng gầy | 13x19 | 1993 |