| 1.369 |
An toàn chuyên ngành cơ điện tàu cảnh sát biển |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
19 x 27 |
2022 |
| 1.370 |
Huấn luyện máy lái tự động ADG 4000 |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
19 x 27 |
2022 |
| 1.371 |
Huấn luyện sử dụng máy thông tin TM8115 |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
19 x 27 |
2022 |
| 1.372 |
Máy nén khí trên tàu cảnh sát biển |
Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
19 x 27 |
2022 |
| 1.373 |
Tài liệu huấn luyện súng ngắn K54M |
Bộ Tổng Tham mưu Cục Quân huấn |
13 x 19 |
2022 |
| 1.374 |
Nâng cao ý thức bảo vệ Tổ quốc trên không gian mạng của thanh niên Quân đội hiện nay |
Thạc sĩ Trần Chiến - LÊ Văn Tình (đồng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2022 |
| 1.375 |
Biên niên sự kiện Cục Kế hoạch và đầu tư (1975-2020) |
Bộ Quốc phòng - Cục Kế hoạch và đầu tư |
19 x 27 |
2022 |
| 1.376 |
Quy chế công tác quản lý tư tưởng quân nhân, nắm và định hướng dư luận trong QĐNDVN |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam- Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
2022 |
| 1.377 |
Lịch sử Đảng bộ Cục Kỹ thuật Binh chủng (2000-2020) |
Đảng bộ Tổng cục Kỹ thuật - Đảng ủy Cục Kỹ thuật Binh chủng |
16 x 24 |
2022 |
| 1.378 |
Tư duy của Đảng về kết hợp phát triển kinh tế – xã hội gắn với củng cố quốc phòng – an ninh trong tình hình mới |
|
14,5 x 20,5 |
2022 |
| 1.379 |
Lịch sử hậu cần Quân đội nhân dân – Tập 1 |
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần |
13 x 19 |
2022 |
| 1.380 |
Lịch sử Đảng bộ Cục Kỹ thuật Quân khu 5 (1979-2021) |
|
14,5 x 20,5 |
2022 |
| 1.381 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Cục Kỹ thuật Quân khu 5 (1979-2021) |
|
14,5 x 20,5 |
2022 |
| 1.382 |
Giáo trình ứng dụng khoa học công nghệ trong quản lý, kiểm soát cửa khẩu của Bộ đội Biên phòng (dùng cho đào tạo trình độ thạc sĩ) |
Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2022 |
| 1.383 |
LỊch sử Đảng bộ quân sự thành phố Đà Nẵng (1945-2020) |
Đảng ủy quân sự Thành phố Đà Nẵng |
15 x 22 |
2022 |
| 1.384 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị – tập II (Dùng cho đào tạo sĩ quan chỉ huy – tham mưu cấp phân đội, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2022 |
| 1.385 |
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học (Dùng cho đào tạo chính ủy trung đoàn, sư đoàn) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2022 |
| 1.386 |
Phát huy phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ tiếp tục xây dựng Quân đội vững mạnh về chính trị trong tình hình mới |
Đại tướng Lương Cường |
14,5 x 20,5 |
2022 |
| 1.387 |
Nâng cao ý thức bảo vệ Tổ quốc trên không gian mạng trong Quân đội nhân dân Việt Nam |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2022 |
| 1.388 |
Giáo trình công tác đảng, công tác chính trị trong các nhiệm vụ chủ yếu của bộ đội biên phòng tỉnh, thành phố (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp chiến thuật, chiến dịch) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2022 |
| 1.389 |
Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (dùng cho đào tạo chính ủy trung, sư đoàn) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2022 |
| 1.390 |
Giáo trình văn bản Quản lý Nhà nước (Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp trung đoàn) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2022 |
| 1.391 |
Phát triển văn hóa kỷ luật của sĩ quan cấp phân đội ở đơn vị cơ sở Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2022 |
| 1.392 |
Nâng cao chất lượng đào tạo, hoàn chỉnh chương trình cao cấp lý luận chính trị trong các nhà trường Quân đội hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2022 |