Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.321 | Lịch sử quân sự huyện Mai Sơn (1945-2020) | Huyện ủy Mai Sơn - Đảng ủy, Ban Chỉ huy quân sự huyện | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.322 | Những kỷ niệm đáng nhớ – Kỷ niệm 35 năm Ngày truyền thống Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga | Bộ Quốc phòng - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga | 16 x 24 | 2023 |
| 1.323 | Trung tâm nghiên cứu khoa học và công nghệ nhiệt đới hỗn hợp Việt – Nga (Trung tâm nhiệt đới Việt – Nga) – Biên niên sự kiện (2013-2023) | Bộ Quốc phòng Việt Nam - Bộ Khoa học và đại học Nga | 16 x 24 | 2023 |
| 1.324 | Qua những thăng trầm | Bác sĩ chuyên khoa II, thầy thuốc nhân dân Đoàn Võ Kim Ánh | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.325 | Đồng chí Trung tướng Đồng Sỹ Nguyên – nhà hoạt động thực tiễn xuất sắc của cách mạng Việt Nam, người con ưu tú của quê hương Quảng Bình | Bộ Quốc phòng - Văn phòng Chính phủ - tỉnh Quảng Bình | 16 x 24 | 2023 |
| 1.326 | Giáo dục giá trị đạo đức truyền thống dân tộc trong xây dựng lối sống của thanh niên Quân đội hiện nay | ThS Nguyễn Đình Hiện - ThS Lê Văn Cường (Đồng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.327 | Phương tiện kỹ thuật, vật tư xăng dầu Quân đội | Tổng cục Hậu cần - Cục Xăng dầu | 19 x 27 | 2022 |
| 1.328 | Nghiệp vụ công tác tuyên huấn trong Quân đội nhân dân Việt Nam (các văn bản ban hành 2019-2022) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.329 | Đón anh về đất mẹ | Tổng cục chính trị quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Chính sách | 13 x 19 | 2022 |
| 1.330 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Thanh Oai (1975-2020) | Huyện ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai , Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.331 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Thanh Oai (1975-2020) | Huyện ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai , Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.332 | Trưởng thành từ chiến sĩ – tập 2: Tham gia chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc Tổ quốc và xây dựng đơn vị tại Quân khu 1 | Đại tá Nguyễn Xuân Bình | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.333 | Trưởng thành từ chiến sĩ – tập 1: Nhập ngũ, tham gia chiến đấu giải phóng miền Nam thống nhất Tổ quốc | Đại tá Nguyễn Xuân Bình | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.334 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Đoàn 559 – Bộ đội Trường Sơn – Binh đoàn 12 (1959-2020) | Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Binh đoàn 12 | 15 x 22 | 2022 |
| 1.335 | Lịch sử Bệnh viện Quân y 109 (1953-2023) | Cục Hậu cần Quân khu 2 - Bệnh viện Quân y 109 | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.336 | Lịch sử Đảng bộ quân sự tỉnh Hưng Yên (1947-2022) | Đảng bộ quân sự tỉnh Hưng Yên | 16 x 24 | 2022 |
| 1.337 | Lịch sử Đảng bộ quân sự thành phố Bắc Kạn (1990-2020) | Thành ủy Bắc Kạn - Đảng ủy quân sự thành phố | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.338 | Những mô hình tiêu biểu, cách làm sáng tạo, hiệu quả về học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh trong Quân đội – tập 1 | 13 x 19 | 2022 | |
| 1.339 | Đồng Sỹ Nguyên – Tuyển tập | Đồng Sỹ Nguyên | 16 x 24 | 2022 |
| 1.340 | Sổ tay chiến sĩ | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.341 | Lịch sử Đảng bộ xã Lương Hạ (1945-2020) | Ban Chấp hành Đảng bộ thị trấn Yến Lạc | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.342 | Tổng kết hoạt động đấu tranh giải quyết Fulro (1975-1992) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự | 14,5 x 20,5 | 2022 |
| 1.343 | Hệ thống thông thoại nội bộ 21MC trên Tàu cảnh sát biển 8020 | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển | 19 x 27 | 2022 |
| 1.344 | Hướng dẫn sử dụng súng M240B trên tàu Cảnh sát biển | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển | 19 x 27 | 2022 |