Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.225 | Nhà máy Z175 – Biên niên sự kiện (1968 – 2023) | Tổng cục Công nghiệp quốc phòng - Nhà máy Z175 | 16 x 24 | 2023 |
| 1.226 | Tiếng lòng nơi đầu sóng | Nguyễn Thị Thiện | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.227 | Trung tướng Vũ Xuân Chiêm – cuộc đời và sự nghiệp | Ngô Nhật Dương | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.228 | Công tác binh vận của Đảng trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, vận dụng trong xây dựng Quân đội hiện nay | Tiến sĩ Nguyễn Khắc Trai | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.229 | Hai người bạn lính | Vũ Công Chiến | 13 x 19 | 2023 |
| 1.230 | Bồi dưỡng phong cách làm việc Hồ Chí Minh cho đội ngũ cán bộ đoàn ở các học viện, Trường sĩ quan Quân đội hiện nay | Tiến sĩ Phan Văn Lương - Tiến sĩ Khúc Văn Hưởng (đồng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.231 | Người mẹ làng Phong Niên | Huỳnh Quang | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.232 | Đánh thẳng vào hang sói | Nhà văn, dịch giả Dương Thu ái - Nguyễn Kim Hạnh (tuyển chọn, biên soạn) | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.233 | Cục Thi hành án – biên niên sự kiện (2018-2023) | Bộ Quốc phòng - Cục Thi hành án | 15 x 22 | 2023 |
| 1.234 | Chiến trường số trong chiến tranh hiện đại | Đại tá, Phó giáo sư, Tiến sĩ Nguyễn Huy Hoàng | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.235 | Cuộc việt dã cuối thu | Lê Ngọc Minh | 13 x 19 | 2023 |
| 1.236 | Tỏa sáng phẩm chất doanh nhân cựu chiến binh Việt Nam | Gia đình doanh nhân - Anh hùng Lao động Lê Văn Kiểm - Trần Cẩm Nhung | 22 x 22 | 2023 |
| 1.237 | Muối của đảo | Hà Đình Cẩn | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.238 | Một số trận đánh trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1974-1954) – Tập 2: 1952-1954 | Thượng tá, Tiến sĩ Lê Quốc Huy (Chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.239 | Mắt bà ở phía khơi xa | 13 x 19 | 2023 | |
| 1.240 | Chiến sĩ ta cầm bút | Đỗ Ngọc Yên | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.241 | Người đẹp làng Quỳ | Phan Xuân Hậu | 13 x 19 | 2023 |
| 1.242 | Tủ sách Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh: Những tấm gương bình dị mà cao quý – tập 19 | Báo quân đội nhân dân | 13 x 19 | 2023 |
| 1.243 | Thơ Sư Tuệ | Nguyễn Văn Tuệ | 13 x 19 | 2023 |
| 1.244 | Tiếng đàn tuổi 20 | Châu La Việt | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.245 | Nâng cao năng lực giảng dạy của giảng viên khoa học xã hội và nhân văn ở các nhà trường Quân đội hiện nay | Phó GS, TS Trần Hậu Tân (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.246 | Lính miền Đông | Bùi Thị Biên Linh | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 1.247 | Chiến trường B2 qua những ghi chép thời hậu chiến | 14,5 x 20,5 | 2022 | |
| 1.248 | Con đường anh đi | Huyền Văn | 14,5 x 20,5 | 2022 |