| 1.153 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về quân sự (Dùng cho đào tạo chỉ huy tham mưu kỹ thuật) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 1.154 |
Giáo trình khí tài quang và quang điện tử dùng cho pháo binh (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành khí tài quang học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 1.155 |
Giáo trình tiếng Nga chuyên ngành tên lửa (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành tên lửa phòng không, tên lửa hải quân) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 1.156 |
Giáo trình các hệ thống thủy lực, khí nén trên tăng thiết giáp (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành tăng thiết giáp) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 1.157 |
Hướng dẫn học tập môn đạo đức học quân sự (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự Lào, Campuchia) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 1.158 |
Giáo trình giải tích (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự Lào, Campuchia) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 1.159 |
Giáo trình thuật phóng ngoài – lý thuyết bắn (Dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành vũ khí đạn, khí tài quang học, pháo tàu) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 1.160 |
Essential guide to missile design (Dùng cho đào tạo thạc sĩ chuyên ngành vũ khí) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 1.161 |
Phương pháp xoáy rời rạc trong tính toán khí động lực học dòng dưới âm (Dùng cho đào tạo sau đại học ngành kỹ thuật) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 1.162 |
Ứng dụng sơ đồ hiệu trong phương pháp số để mô phỏng các bài toán khí động lực học đa chiều (Dùng cho đào tạo sau đại học ngành kỹ thuật) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự |
19 x 27 |
2023 |
| 1.163 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Tổng cục Công nghiệp quốc phòng (1989-2020) |
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Công nghiệp quốc phòng |
16 x 24 |
2023 |
| 1.164 |
Hoa Ê Miêng |
Châu La Việt |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.165 |
Mối quan hệ giữa các tôn giáo Bửu Sơn Kỳ Hương, tứ ân hiếu nghĩa và phật giáo hòa hảo ở Nam Bộ |
Tiến sĩ Đinh Văn Thụy - Tiến sĩ Nguyễn Phước Tài - Thạc sĩ Trần Thị Kim Hoàng |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.166 |
Trần Nam Phú qua góc nhìn đồng đội |
Nhiều tác giả, Lư Văn Điền (tuyển chọn) |
15 x 22 |
2023 |
| 1.167 |
Phương pháp đọc sách khoa học và hiệu quả |
Mai Hương (sưu tầm, tuyển chọn) |
13 x 19 |
2023 |
| 1.168 |
Truyện cười học sinh |
Quốc Toản (sưu tầm, tuyển chọn) |
13 x 19 |
2023 |
| 1.169 |
Truyện cười thiếu nhi |
Anh Ba (sưu tầm, tuyển chọn) |
13 x 19 |
2023 |
| 1.170 |
Người thầy |
Nguyễn Chí Vịnh |
16 x 24 |
2023 |
| 1.171 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đăk Glei (1945-2020) |
Huyện ủy Đăk Glei - Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện Đăk Glei |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.172 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị của Bộ Tổng Tham mưu (2006-2020) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.173 |
Giáo trình pháp luật về thanh tra, khiếu nại, tố cáo (Dùng cho đào tạo cử nhân ngành luật) |
Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2023 |
| 1.174 |
Giáo trình công tác hậu cần kỹ thuật – tài chính ở đồn biên phòng (Dùng cho đào tạo sĩ quan biên phòng cấp phân đội, trình độ đại học) |
Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2023 |
| 1.175 |
Giáo trình hợp tác quốc tế trong quản lý cửa khẩu của bộ đội biên phòng (Dùng cho đào tạo trình độ thạc sĩ quân sự Quân đội nhân dân Lào, Quân đội Hoàng gia CPC) |
Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2023 |
| 1.176 |
Giáo trình những vấn đề lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin (Dùng cho đào tạo hoàn thiện đại học biên phòng) |
Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
19 x 27 |
2023 |