| 1.009 |
Hướng dẫn xây dựng lưới khống chế quân dụng, lưới khống chế pháo binh sử dụng các trạm định vị vệ tinh quân sự |
Bộ Tổng tham mưu - Cục Bản đồ |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 1.010 |
Giáo trình sinh lý hải quân (dùng cho đào tạo trình độ sau đại học) |
Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.011 |
Quận Bình Thủy 20 năm xây dựng và phát triển |
Thành phố Cần Thơ - Quận Bình Thủy |
13 x 19 |
2023 |
| 1.012 |
Xây dựng quyết tâm chấp nhận hy sinh của thanh niên quân đội đối với nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới |
Nguyễn Văn Luân (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 1.013 |
Sử dụng tình huống có vấn đề trong dạy học các môn khoa học xã hội và nhân văn ở nhà trường quân đội |
TS Nguyễn Thanh Hà - TS Lã Hồng Phương (đồng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.014 |
Lịch sử lực lượng vũ trang thành phố Việt Trì (1948 – 2023) |
Đảng ủy, Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Việt Trì |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.015 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Trường Sĩ quan Lục quân 1 – Giai đoạn 2000-2020 |
Bộ Quốc phòng - Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.016 |
Chất lượng lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ giáo dục và đào tạo của các đảng ủy học viện, trường sĩ quan Quân đội hiện nay |
Tiến sĩ Nguyễn Quang Chung |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.017 |
Chất lượng công tác tuyên truyền, cổ động ở đơn vị cơ sở Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay |
Tiến sĩ Phan Văn Lương |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 1.018 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của TCHC trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền, biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020) |
Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần |
16 x 24 |
2024 |
| 1.019 |
Nghệ thuật nghi binh quan sát từ những trận đánh quyết định lịch sử |
Tiến sĩ Vũ Cao Phan |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.020 |
Lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam – Tập 2 (từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVII) |
Bộ Tổng tham mưu quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.021 |
Lịch sử hậu cần – kỹ thuật quân sự Việt Nam trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc – tập 1 (1975-1989) |
Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.022 |
Lịch sử chiến tranh du kích ở miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) – tập 1 (1965-1968) |
Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.023 |
Chính sách đào tạo, tuyển chọn và bổ dụng võ quan của các Nhà nước quân chủ Việt Nam – Tập 1: 939 – 1527 |
Bộ Tổng tham mưu quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.024 |
Ngôn ngữ giao tiếp của bác sĩ với người bệnh trong khám tư vấn |
Tiến sĩ Nguyễn Thanh Nga |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 1.025 |
Lịch sử Đảng bộ quân sự tỉnh Quảng Ngãi (1945-2023) |
Ban Chấp hành Đảng bộ Quân sự tỉnh Quảng Ngãi |
15 x 22 |
2023 |
| 1.026 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Bộ Tổng Tham mưu trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng tham mưu |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.027 |
Nâng cao năng lực kiểm soát xuất, nhập cảnh của bộ đội biên phòng trong tình hình mới |
Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.028 |
Lịch sử Trung đoàn Không quân 921 (1964-2024) |
Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Không quân 371 |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 1.029 |
Bộ đội biên phòng phối hợp với công an bảo vệ an ninh, trật tự khu vực cửa khẩu cảng biển phía Bắc |
Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.030 |
Những năm tháng Không thể nào quên |
Nhiếp Văn Thắng |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.031 |
Lịch sử tổ chức quân sự Việt Nam, tập 5 (1975 – 2000) |
Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dan Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2023 |
| 1.032 |
LỊCH SỬ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN HUYỆN NAM TRÀ MY (1945 – 2020) |
Huyện ủy Nam Trà My - Đảng ủy, Ban Chỉ huy quân sự huyện |
14,5 x 20,5 |
2023 |