Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 529 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Vĩnh Thạnh (2004-2024) | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Cần Thơ - Đảng ủy, Ban Chỉ huy quân sự huyện Vĩnh Thạnh | 16 x 24 | 2024 |
| 530 | Lịch sử lực lượng vũ trang thành phố Cần Thơ (1975-2015) | Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Cần Thơ | 16 x 24 | 2024 |
| 531 | Kết thúc cuộc chiến tranh 30 năm | Thượng tướng Trần Văn Trà | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 532 | Công ty TNHH MTV Đông Hải – 35 năm xây dựng, phát triển và hội nhập (1990-2025) | Quân khu 7 | 27 x 19 | 2024 |
| 533 | Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Bạc Liêu | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Bạc Liêu - Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bạc Liêu | 16 x 24 | 2024 |
| 534 | Lịch sử lực lượng vũ trang thị xã Bạc Liêu – 30 năm xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-2005) | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bạc Liêu - Ban Chỉ huy quân sự thành phố Bạc Liêu | 16 x 24 | 2024 |
| 535 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Tân Biên (1945-2020) | Đảng bộ huyện Tân Biên - Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Biên | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 536 | Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam (1975-1995) Tap 3 | Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự | 19 x 27 | 2024 |
| 537 | Giáo trình kinh tế chính trị học Mác – Lênin (Dùng cho đào tạo nhân viên chuyên môn kỹ thuật, trình độ cao đẳng (36 tháng) trong QĐNDVN) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 19 x 27 | 2024 |
| 538 | Giáo trình quản lý Nhà nước và công tác hành chính ở cơ sở (Dùng cho đào tạo ngành quân sự cơ sở, liên thông từ trung cấp lên cao đẳng trong QĐNDVN) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 19 x 27 | 2024 |
| 539 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Tiền Giang (1975-2020) | Quân khu 9 - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang | 16 x 24 | 2024 |
| 540 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Quế Sơn (1975-2020) | Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện Quế Sơn | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 541 | Bản Mông cuối dãy Trường Sơn | Đại tá, Nhà báo Lê Phi Hùng | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 542 | Linh khí quốc gia | Trần Thế Tuyển | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 543 | Kết thúc cuộc chiến tranh 30 năm | Thượng tướng Trần Văn Trà | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 544 | Cao Bằng cội nguồn Quân đội nhân dân Việt Nam | Đại tá, Nhà văn Đoàn Hoài Trung | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 545 | Ba lần gắn bó với đất nước Chùa Tháp | Thiếu tướng Phùng Đình Ấm (Ba Cung) | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 546 | Giáo trình giải phẫu chức năng não bộ và đường dẫn truyền thần kinh | Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y | 19 x 27 | 2024 |
| 547 | Atlas biển đảo quê hương | Bộ Tổng Tham mưu - Cục Bản đồ | 30 x 30 | 2024 |
| 548 | Nhân chứng và lịch sử | Hồ Sơn Đài | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 549 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân quận Ninh Kiều | Đảng ủy – Ban chỉ huy quân sự quận Ninh Kiều | 16 x 24 | 2024 |
| 550 | Chất lượng lãnh đạo nhiệm vụ đào tạo sau đại học của các đảng ủy Học viện, Trường Sĩ quan Quân đội hiện nay | Thượng tá, Tiến sĩ Lê Viết Thông | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 551 | Quân đội nhân dân Việt Nam – 80 năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1944-2024) | Bộ Quốc phòng | 22 x 22 | 2024 |
| 552 | 80 năm những chặng đường vẻ vang của Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-2024) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2024 |