Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3.889 | Chiến thắng Việt Bắc Thu – Đông 1947 – Giá trị lịch sử và hiện thực | Bộ Quốc phòng - Tỉnh ủy Bắc Kạn | 15 x 22 | 2017 |
| 3.890 | Nhật ký bằng tranh của họa sĩ Lê Đức Tuấn – Trở về từ phía bên kia | Nhiều tác giả | 22 x 22 | 2017 |
| 3.891 | Công nghiệp quốc phòng trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước | Đại tá, PGS, TS bùi Ngọc Quỵnh, Đại tá, TS Nguyễn Thanh Bình (Đồng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.892 | Ký ức chiến tranh – Tập 4 | Hội cựu Quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước) | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.893 | Ký ức chiến tranh – Tập 3 | Hội cựu Quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước) | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.894 | Ký ức chiến tranh – Tập 2 | Hội cựu Quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước) | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.895 | Ký ức chiến tranh – Tập 1 | Hội cựu Quân tăng cường Thủ đô Hà Nội (42 tiểu đoàn trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước) | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.896 | Bộ đội biên phòng tham gia xây dựng cơ sở chính trị – xã hội khu vực biên giới Tây Bắc Việt Nam hiên nay | Tiến sĩ Nguyễn Xuân Bách | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.897 | Lịch sử phong trào đấu tranh chống phá bình định trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) – tập 3 (1965-1968) | Bộ Quốc phòng - Viện lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.898 | Giáo trình tiếng Nga | Bộ Quốc phòng - Trường sĩ quan Lục quân 1 | 19 x 27 | 2017 |
| 3.899 | Xây dựng “thế trận lòng” dân trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc | Thiếu tướng, PGS, TS, NGND Nguyễn Bá Dương | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.900 | Lịch sử Đảng bộ Cục Hậu cần Binh chủng Công binh (1959-2015) | Đảng bộ Binh chủng Công binh - Đảng ủy Cục Hậu cần | 15 x 22 | 2017 |
| 3.901 | Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học – 60 năm xây dựng và phát triển (1957-2017) | Học viện Chính trị - Khoa Chủ nghĩa xã hội khoa học | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.902 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập XVIII | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.903 | Giáo trình cơ sở xây dựng tổ hợp tên lửa phòng không C-125-2TM | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 20,5x29 | 2017 |
| 3.904 | Giáo trình Bông nghệ kim loại | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 20,5x29 | 2017 |
| 3.905 | Giáo trình Bài tập lớn sức bền vật liệu | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 20,5x29 | 2017 |
| 3.906 | Lịch sử Nhà máy X28 Cục Kỹ thuật Hải quân (1967-2017) | Bộ Tư lệnh Hải quân - Cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.907 | Chiến tranh trên không ở Việt Nam (1965-1973) – Phía sau những trận không chiến | Nguyễn Đức Soát - Nguyễn Sỹ Hưng | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.908 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập XVII | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.909 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 9 – Sư đoàn 968 (1947-2017) | Sư đoàn 968 - Đảng ủy Trung đoàn bộ binh 9 | 14,5 x 20,5 | 2017 |
| 3.910 | Tạp chí Văn hóa quân sự tháng 9 – số 145 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 19 x 27 | 2017 |
| 3.911 | Giữ yên giấc ngủ của Người | Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | 13 x 19 | 2017 |
| 3.912 | Trường trung cấp Quân y 2 – 40 năm xây dựng và trưởng thành (1977-2017) | Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 29x21 | 2017 |