Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3.217 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 142 (1978-2018) | Sư đoàn Bộ binh 15 - Trung đoàn Bộ binh 142 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.218 | Lịch sử Đảng bộ quân sự tỉnh Bình Dương (1945-2015) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Dương | 16 x 24 | 2018 |
| 3.219 | Con đường tôi đi | Thiếu tướng Nguyễn Viết Khai | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.220 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Lý Sơn (1945-2015) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Lý Sơn | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.221 | Qua những chặng đường dựng nước, giữ nước đổi mới và xây dựng đất nước | Vũ Oanh | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.222 | Những điều đọng lại sau hai cuộc chiến tranh | Thiếu tướng Hoàng Đan | 2018 | |
| 3.223 | Lịch sử Trường sĩ quan đặc công (1967 – 2017) | Binh chủng Đặc công - Trường Sĩ quan Đặc công | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.224 | Tình đoàn kết chiến đấu Việt Nam – Lào – Campuchia trong lịch sử | Dương Đình Lập | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.225 | Cha và con | Lê Doanh Toàn | 13 x 19 | 2018 |
| 3.226 | Lữ đoàn pháo binh 168 (1978 – 2018) | Bộ Tư lệnh Quân khu 2 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.227 | Lịch sử Viện Công nghệ (1973 – 2018) | Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng - Viện Công nghệ | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.228 | Tư liệu Hán Nôm Việt Nam về quân sự | Trịnh Khắc Mạnh - Dương Văn Hoàn | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.229 | Chuyện về bảo đảm hậu cần | Ngô Nhật Dương | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.230 | Địa đạo Củ Chi | Nguyễn minh Ngọc | 1.2 | 2018 |
| 3.231 | Nhà văn giải thưởng nhà nước (2001-2016) – Quyển 1 | Đỗ Ngọc Yên | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.232 | Virus Rubella chuẩn đoán và chuẩn đoán trước sinh | Nguyễn Duy Bắc, Trần Viết Tiến | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.233 | Nhìn lại các cuộc diễn tập quân sự lớn trên thế giới | Nhiều tác giả | 13x20,5 | 2018 |
| 3.234 | Kho tàng truyện ngụ ngôn thế giới tập 1 | Thanh Hương (sưu tầm biên soạn) | 13x20,5 | 2018 |
| 3.235 | Lịch sử Cục Kỹ thuật cảnh sát biển (1998-2018) | Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.236 | Mẹ | Lê Minh Khuê | 13x20,5 | 2018 |
| 3.237 | Đất quần ngư | Thiếu tướng Vũ Anh Thố | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.238 | Lịch sử Đảng bộ cảnh sát biển (1998-2018) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng Bộ cảnh sát biển | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.239 | Đường 19 | Nguyễn Văn Hồng | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.240 | Xu hướng vũ khí trang bị trên thế giới hiện nay | Nguyễn Thị Vinh | 13x20,5 | 2018 |