| 3.169 |
Giáo trình Nguyên lý công tác tư tưởng trong quân đội nhân dân Việt Nam (dùng cho đào tạo phóng viên báo chí hệ đại học ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.170 |
Giáo trình Phương pháp nghiên cứu tâm lý học quân sự (Dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành tâm lý học quân sự) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.171 |
Giáo trình Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam thời kỳ đổi mới (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự cấp chiến thuật, chiến dịch) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.172 |
Giáo trình Xã hội học (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.173 |
Giáo trình Phương pháp giảng dạy triết học Mác – Lênin (Dùng cho đào tạo giáo viên chuyên ngành Triết học Mác – Lênin, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.174 |
Giáo trình Học thuyết Mác – Lênin về chiến tranh và quân đội (Đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội bậc đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.175 |
Giáo trình Đảng cộng sản lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa giai đoạn (1975-2016) (Đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội bậc đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.176 |
Giáo trình Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị (Đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội bậc đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.177 |
Giáo trình Tâm lý học quân sự (Đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội bậc đại học ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.178 |
Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh – Phần chính trị xã hội (Dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.179 |
Giáo trình Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt nam thời kỳ đổi mới (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự cấp chiến thuật, chiến dịch) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.180 |
Giáo trình Xã hội học (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.181 |
Nhận biết tổn thương phóng xạ và xử trí ban đầu tại đơn vị (tài liệu dùng cho cán bộ chiến sĩ và quân y tuyến đại đội, tiểu đoàn) |
Tổng cục Hậu cần - Cục Quân y |
10,5x20,5 |
2018 |
| 3.182 |
Tổng kết 10 năm đào tạo bậc đại học của trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật quân đội (2007 -2017) – Kỷ yếu hội nghị khoa học |
Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam - Trường Đại học Văn hóa nghệ thuật Quân đội |
15 x 22 |
2018 |
| 3.183 |
Ý thức dân tộc trong bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam của thanh niên quân đội hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.184 |
Bồi dưỡng động cơ nghề nghiệp sư phạm cho học viên đào tạo giáo viên khoa học xã hội và nhân văn quân sự ở các nhà trường quân đội hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.185 |
Giới thiệu một số tác phẩm của Hồ Chí Minh về quân sự |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.186 |
Một số vấn đề về bồi dưỡng phương pháp giáo dục chính trị cho chính trị viên ở đơn vị cơ sở trong quân đội nhân dân Việt Nam |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.187 |
Đổi mới phương pháp giảng dạy các môn khoa học xã hội nhân văn ở các học viện, nhà trường quân đội hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.188 |
Giáo trình Phương pháp nghiên cứu tâm lý học quân sự (dùng cho đào tạo giảng viên chuyên nghành tâm lý học quân sự ) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.189 |
Giáo trình Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, trình độ đại học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.190 |
Từ Tuy Hòa Đồng Khởi đến chiến dịch Hồ Chí Minh – Một số dấu ấn lịch sử |
Đại tá, Thạc sĩ Trần Tiến Hoạt |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.191 |
Lịch sử Sư đoàn Bộ Binh 309 (Đoàn Bắc Sơn) 1978 – 2018 |
Quân đoàn 4 |
15 x 22 |
2018 |
| 3.192 |
Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) – Giá trị lịch sử và hiện thực |
Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
15 x 22 |
2018 |