Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 289 | Lịch sử Tiểu đoàn bộ binh 301 – Giai đoạn 1965-2022 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông | 16 x 24 | 2025 |
| 290 | Lịch sử Lữ đoàn Tăng 203 (1965-2025) | Quân đoàn 12 - Lữ đoàn Tăng 203 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 291 | Lịch sử Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam – Tập III (2014-2024) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 292 | Tháng ngày chưa xa | Nguyễn Nhuận Hồng Phương | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 293 | Phòng, chống tự diễn biến, Tự chuyển hóa của sĩ quan cấp phân đội trong QĐNDVN | Tiến sĩ Đỗ Ngọc Hanh (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 294 | Giữ vững trận địa tư tưởng của Đảng trong tình hình mới | Tiến sĩ Phan Văn Lương - Tiến sĩ Cấn Thanh Sơn | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 295 | Kho K895 – Biên niên sự (1995-2025) | Cục Quân khí - Kho K895 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 296 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 5 (1965-2025) | Đảng ủy - Chỉ huy Sư đoàn Bộ binh 5 | 16 x 24 | 2025 |
| 297 | Lịch sử Đảng bộ Bộ đội biên phòng tỉnh Tây Ninh (1975-2025) | Đảng ủy Bộ đội biên phòng tỉnh Tây Ninh | 16 x 24 | 2025 |
| 298 | Lịch sử Nhà máy Z115 (1965-2025) | Tổng cục Công nghiệp quốc phòng - Nhà máy Z115 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 299 | Lịch sử Đảng bộ quân sự huyện Bình Liêu (1945-2024) | Ban Chấp hành Đảng bộ quân sự huyện Bình Liêu | 16 x 24 | 2025 |
| 300 | Xí nghiệp Liên hợp Z751 – Biên niên sự kiện (1975-2025) | Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật - Xí nghiệp Liên hợp Z751 | 16 x 24 | 2025 |
| 301 | Lịch sử Nhà máy A41 (1975-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Nhà máy A41 | 16 x 24 | 2025 |
| 302 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 2 (1965-2025) | Sư đoàn bộ binh 395 - Trung đoàn bộ binh 2 | 16 x 24 | 2025 |
| 303 | Lịch sử Sư đoàn bộ binh 395 (1974-2024) | Quân khu 3 - Sư đoàn bộ binh 395 | 16 x 24 | 2024 |
| 304 | Việt Nam – Hoa Kỳ chung tay khắc phục hậu quả chiến tranh vì hòa bình, hợp tác và phát triển bền vững | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Chính sách | 22 x 22 | 2025 |
| 305 | Người hai quê | Hương Văn | 13 x 19 | 2025 |
| 306 | Sự nghiệp và cống hiến của một số tướng lĩnh Quân đội nhân dân Việt Nam qua góc nhìn lịch sử quân sự | Đại tá Trần Bích | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 307 | Tuyển tập tác phẩm viết cho đàn bầu | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Trường Đại học Văn hóa nghệ thuật Quân đội | 19 x 27 | 2025 |
| 308 | Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 9 trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020) | Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân khu 9 | 16 x 24 | 2024 |
| 309 | Lịch sử Trường Sĩ quan Tăng Thiết giáp (1965-2025) | Binh chủng Tăng Thiết giáp - Trường sĩ quan Tăng thiết giáp | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 310 | Lịch sử Trung đoàn Không quân trực thăng 917 (1975-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Không quân 370 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 311 | Ký ức chiến tranh – tập 7 | Hội cựu quân tăng cường thủ đô Hà Nội | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 312 | Gieo hạt – những tác phẩm ra đời tại các nhà sáng tác giai đoạn 2017-2022 – quyển 3 | Bộ Văn hóa thể thao và Du lịch -Trung tâm hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật | 16 x 24 | 2024 |