Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.705 | Chung bước quân hành | Nhiều tác giả | 20x20 | 2005 |
| 1.706 | Đường thời đại – Tập 7 (Thung lũng tử thần) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.707 | Những chiến sĩ biệt động | Nguyễn Thanh | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.708 | Hoa ngàn Việt Bắc – Quyển 2 | Quân khu I | 13x19 | 2005 |
| 1.709 | Đại tướng Lê Đức Anh | Khuất Biên Hòa | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.710 | Gió lốc (Phóng sự thời chiến tranh – Tập 3) | Báo Quân đội nhân dân | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.711 | Đá trên sóng | Trung Phương | 13x19 | 2005 |
| 1.712 | Trước đèn… thơ | Lê Thành Nghị | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.713 | Nơi ấy không có ban đêm | Hồ Anh Thắng | 13x19 | 2006 |
| 1.714 | 55 năm Ngành Xe – máy Quân đội nhân dân Việt Nam | Cục Quản lý xe - máy - Tổng cục Kỹ thuật | 20,5x28,5 | 2006 |
| 1.715 | Câu chuyện của người lính binh nhì | Văn Lê | 13x19 | 2006 |
| 1.716 | Xóm ven rừng | Anh Động | 13x19 | 2005 |
| 1.717 | Tản mạn chuyện binh nghiệp | Nhiều tác giả | 13x19 | 2005 |
| 1.718 | Đường thời đại – Tập 8 (Giăng bẫy) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.719 | Chân trời | Trần Thị Nhật Tân | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.720 | Khởi hành cùng ba mươi chín mùa xuân | Nguyễn Thanh Tùng | 13x19 | 2005 |
| 1.721 | Đường về Thà Khẹt | Tô Đức Chiêu | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.722 | Hoàng hôn cháy | Phạm Thái Quỳnh | 13x19 | 2005 |
| 1.723 | Phố lắm người nghèo | Trần Chiểu | 13x19 | 2005 |
| 1.724 | Lửa kinh thành | Nguyễn Quang Hà | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.725 | Cánh chim Phù Đổng | Hà Bình Nhưỡng | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.726 | Trở lại cánh rừng | Quang Chuyền | 13x19 | 2006 |
| 1.727 | Tiểu thuyết đương đại | Bùi Việt Thắng | 13x19 | 2006 |
| 1.728 | Đất làng | Phạm Đức Long | 13x19 | 2005 |