Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.657 | Đoàn học viên quân sự Việt Nam ở Cáp Nhĩ Tân – Một thời để nhớ | Ban Liên lạc Cựu học viên quân sự Việt Nam tại Học viên Công trình quân sự Cáp Nhĩ Tân - Trung Quốc | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.658 | Phiếm luận về sợ vợ | Đặng Việt Thủy | 13x19 | 2006 |
| 1.659 | Văn xuôi về đề tài chiến tranh cách mạng | Ngô Vĩnh Bình | 13x19 | 2006 |
| 1.660 | Hương rừng | Hà Đức Toàn | 13x19 | 2006 |
| 1.661 | Vũ điệu | Lê Hồng Nguyên | 13x19 | 2006 |
| 1.662 | Vầng trăng trinh nữ | Vũ Trọng Hùng | 13x19 | 2007 |
| 1.663 | Khúc bi tráng cuối cùng | Chu Lai | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.664 | Tạp chí Văn hóa quân sự – số 22 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2007 |
| 1.665 | Chỉ là để nhớ | Hồ Anh Thắng | 12x19 | 2007 |
| 1.666 | Bộ tranh giáo dục quốc phòng – Lớp 11 | Xí nghiệp Bản đồ 1 | 72x102 | 2007 |
| 1.667 | Rừng không cây | Đỗ Viết Nghiệm | 13x19 | 2007 |
| 1.668 | Hà Nội trái tim hồng | Nguyễn Đức Toàn | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.669 | Hạt hạt phù sa | Lã Bá Tình | 13x19 | 2006 |
| 1.670 | Mùa quả chín | Võ Văn Trực | 13x19 | 2006 |
| 1.671 | Sau cánh rừng lặng gió | Văn Lâm | 13x19 | 2006 |
| 1.672 | Người đàn bà kéo đũi | Nguyễn Ngọc Chiến | 13x19 | 2006 |
| 1.673 | Huế ngày ấy | Lê Khánh Căn | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.674 | Tạp chí Văn hóa quân sự – số 20 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2007 |
| 1.675 | Thượng Đức | Nguyễn Bảo | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.676 | Ngọn đuốc giao thừa của Mẹ | Nguyễn Tiến Hải | 13x19 | 2007 |
| 1.677 | Những ngày được gần Bác | Ngọc Châu | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.678 | Bộ tranh giáo dục quốc phòng – Lớp 12 | Xí nghiệp Bản đồ 1 | 72x102 | 2007 |
| 1.679 | Ngõ sau thành phố | Lê Quý Kỳ | 13x19 | 2007 |
| 1.680 | Miền Nam thành đồng đi trước về sau | Thượng tướng Trần Văn Trà | 14,5x20,5 | 2006 |