Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.513 | Khoảng trời màu da đá | Trương Thị Thương Huyền | 13x19 | 2008 |
| 1.514 | Giọt nước sau mưa | Bùi Thắng | 13x19 | 2008 |
| 1.515 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 10 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2006 |
| 1.516 | Hoa cúc ổi | Lê Đăng Kháng | 13x19 | 2006 |
| 1.517 | Sông cạn | Dũng Hà | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.518 | Đời lính đời người | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.519 | Người trong cuộc | Trần Thị Thắng | 13x19 | 2006 |
| 1.520 | Nửa thế kỷ thơ | Tạp chí Văn nghệ Quân đội | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.521 | Tự cháy phía hoàng hôn | Nguyễn Trung Kiên | 13x19 | 2007 |
| 1.522 | Ngày rất dài – Tập 2 | Nam Hà | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.523 | Bóng núi | Trần Hữu Tòng | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.524 | Đi qua Bến Thủy | Bá Dũng | 13x19 | 2007 |
| 1.525 | Bộ tranh giáo dục quốc phòng – Đại học, Cao đẳng | Xí nghiệp Bản đồ 1 | 72x102 | 2007 |
| 1.526 | Rừng thiêng | Hoàng Thế Sinh | 13x19 | 2007 |
| 1.527 | Tết ở bản Dèo | Nguyễn Hữu Nhàn | 13x19 | 2006 |
| 1.528 | Đừng yêu em như mặt trời | Nguyễn Thị Mai | 13x19 | 2006 |
| 1.529 | Viết cho con gái | Nguyễn Hưng Hải | 13x19 | 2006 |
| 1.530 | Mùa thu vàng rực rỡ | Nhiều tác giả | 13x19 | 2006 |
| 1.531 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập 5 | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.532 | Lịch Hải quân nhân dân Việt Nam | Bộ Tư lệnh Hải quân | 41x62 | 2007 |
| 1.533 | Bill Clinton & Hillary – con đường vào Nhà Trắng | Dương Minh Hào - Lê Văn Thuận biên soạn | 15x22 | 2007 |
| 1.534 | Xiêng Khoảng mù sương | Bùi Đình Thi | 14,5x20,5 | 2007 |
| 1.535 | Lời Sli vắt ngang núi | Bùi Thị Như Lan | 13x19 | 2007 |
| 1.536 | Mùa thu | Trịnh Minh Châu | 13x19 | 2007 |