Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.417 | Bốn mùa nhớ lại | Lê Bình (Lưu Phước Anh) | 14,5x20,5 | 2008 |
| 1.418 | Biển xanh màu lá | Nguyễn Xuân Thuỷ | 14,5x20,5 | 2008 |
| 1.419 | Xanh trong mắt nhau | Lê Huy Hạnh | 13x19 | 2008 |
| 1.420 | Rừng hoang | Mã A Lềnh | 13x19 | 2008 |
| 1.421 | Những câu chuyện gián điệp nổi tiếng thế giới | Dương Minh Hào - Triệu Anh Ba (Biên soạn) | 14,5x20,5 | 2008 |
| 1.422 | Văn nghệ Phòng không – Không quân | Quân chủng Phòng không - Không quân | 16x24 | 2008 |
| 1.423 | Về với yêu thương | Nguyễn Bá Khiên | 13x19 | 2008 |
| 1.424 | Bụi thời gian | Nguyễn Hồng Quang | 13x19 | 2007 |
| 1.425 | Tết của binh nhì | Trịnh Hồng Hải | 13x19 | 2008 |
| 1.426 | Không phải huyền thoại | Hữu Mai | 14,5x20,5 | 2008 |
| 1.427 | 60 năm Trung đoàn Cận vệ 246 anh hùng những kỷ niệm | Ban biên tập Cựu chiến binh Trung đoàn 246 (Đoàn Tân Trào) | 14,5x20,5 | 2008 |
| 1.428 | Đồi trở gió | Hồng Nhu | 13x19 | 2008 |
| 1.429 | Dường như trời lại mưa | Hoàng Phương Nhâm | 13x19 | 2008 |
| 1.430 | Khát vọng | Nguyễn Chí Dinh | 13x19 | 2008 |
| 1.431 | Những người lính trung đoàn – Họ đã chiến đấu như thế | Hoàng Kim Hậu | 13x19 | 2008 |
| 1.432 | Rừng cười | Nguyễn Hữu Nhàn | 13x19 | 2008 |
| 1.433 | Nhật ký dòng sông | Nguyễn Trọng Bính | 13x19 | 2008 |
| 1.434 | Huyền tích về sự xấu hổ | Kiều Xuân Thủy | 13x19 | 2007 |
| 1.435 | Nghiệp tổ | Dương Duy Ngữ | 13x19 | 2008 |
| 1.436 | Văn nghệ Phòng không – Không quân | Quân chủng Phòng không - Không quân | 16x24 | 2008 |
| 1.437 | Việt Nam thơ chiến tranh (tuyển) – Một phần lịch sử Việt Nam qua thơ | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | 2008 |
| 1.438 | Apsara trong đá bay ra | Chu Tam Thành | 13x19 | 2008 |
| 1.439 | Hoàng hôn tím | Hương Nghĩa | 13x19 | 2008 |
| 1.440 | Tia nắng cuối ngày | Nguyễn Văn Chương | 13x19 | 2008 |