Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.033 | Truyện ngắn văn học thứ sáu – tập 1 | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.034 | Màu xanh lính mới | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2012 |
| 1.035 | Ngày mai còn nắng | Vương Tâm | 13 x 19 | 2012 |
| 1.036 | Bên dòng sông Mê | Bùi Thanh Minh | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.037 | Cha tôi và những cánh thư Trường Sơn | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2012 |
| 1.038 | Vầng trăng và cánh rừng | Ngọc Bái | 13 x 19 | 2012 |
| 1.039 | Hương sắc Phù Khê | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2012 |
| 1.040 | Lung linh nắng sớm | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2012 |
| 1.041 | Lưu truyền các ca khúc về Bộ đội Cụ Hồ trong Quân đội hiện nay | Trường ĐH Văn hóa nghệ thuật Quân đội | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.042 | Ai nịnh vợ nhất | Đặng Việt Thủy | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.043 | Văn học trẻ như tôi hình dung | Đoàn Minh Tâm | 13 x 19 | 2012 |
| 1.044 | Mỗi ngày chọn một niềm vui | Minh Dũng - Kim Lan | 2012 | |
| 1.045 | Vi sinh y học | Học viện Quân y | 19 x 27 | 2012 |
| 1.046 | Cải tiến lạ đời | Nguyễn Tiến Hóa | 13 x 19 | 2012 |
| 1.047 | Bão thép – tập 4 – Trận cuồng phong | Nguyễn Khắc Nguyệt | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.048 | Thủy cơ | Lại Văn Long | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.049 | Nghĩa tình | Nguyễn Hữu Chi | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.050 | Vị đắng cải ngồng | Nguyễn Thị Tuyết | 13 x 19 | 2012 |
| 1.051 | Truyện cười tình yêu | Ngọc Linh sưu tầm, tuyển chọn | 13 x 19 | 2012 |
| 1.052 | Truyện cười thiếu nhi | Anh Ba sưu tầm, tuyển chọn | 13 x 19 | 2012 |
| 1.053 | Truyện cười thể thao | Quốc Toản sưu tầm, tuyển chọn | 13 x 19 | 2012 |
| 1.054 | Truyện cười quan trường | Quốc Toản sưu tầm, tuyển chọn | 13 x 19 | 2012 |
| 1.055 | Truyện cười người lớn | Ngọc Minh sưu tầm, tuyển chọn | 13 x 19 | 2012 |
| 1.056 | Truyện cười gia đình | Nam Thắng sưu tầm, tuyển chọn | 13 x 19 | 2012 |